Perching Birds
avatar
Photo by Admin
Not available

Green-tailed Towhee

Pipilo chlorurus

Last update: 29 Jun 2026

Thông Tin Cơ Bản Về Green-tailed Towhee

Scientific NamePipilo chlorurus
Status LC Ít quan tâm
Size17-19 cm (7-7 inch)
Colors
Grey
Green
Type
Perching Birds
type
FamilyNew World sparrows

Giới thiệu

Green-tailed Towhee, có tên khoa học là Pipilo chlorurus, là một loài chim sẻ thuộc họ Emberizidae đầy thú vị. Loài chim này thường thu hút sự chú ý của những người yêu chim nhờ vẻ ngoài tinh tế và tập tính ẩn dật đặc trưng. Mặc dù tên gọi của chúng gợi lên hình ảnh một loài chim có màu xanh lá nổi bật, nhưng thực tế, màu sắc của chúng là sự pha trộn khéo léo giữa các tông màu xám tro, xanh lục ô liu và một chút sắc đỏ hung trên phần đỉnh đầu. Phân bố chủ yếu ở khu vực miền Tây Bắc Mỹ, Green-tailed Towhee thường sinh sống tại các vùng cây bụi khô hạn hoặc các khu vực núi cao. Loài chim này không chỉ là một đối tượng nghiên cứu thú vị cho các nhà điểu học mà còn là một mục tiêu hấp dẫn cho những người đam mê quan sát chim hoang dã. Việc tìm hiểu về lối sống, chế độ ăn uống và môi trường sinh thái của chúng giúp chúng ta hiểu rõ hơn về sự đa dạng sinh học của hệ sinh thái vùng khô hạn, nơi mà loài chim này đóng vai trò quan trọng trong chuỗi thức ăn tự nhiên.

Ngoại hình

Với kích thước cơ thể trung bình từ 17 đến 19 cm, Green-tailed Towhee mang một vẻ đẹp giản dị nhưng không kém phần sang trọng. Đặc điểm nhận dạng nổi bật nhất của loài này chính là bộ lông màu xám chủ đạo bao phủ phần thân dưới và ngực, tạo nên sự tương phản nhẹ nhàng với phần cánh và đuôi mang sắc xanh lục ô liu đặc trưng. Đỉnh đầu của chúng có một vệt màu hung đỏ (rufous) rất dễ nhận biết khi chúng di chuyển hoặc hót. Mỏ của chúng khá dày và khỏe, một đặc điểm thích nghi hoàn hảo để bẻ các loại hạt cứng. Đôi mắt màu đen sáng kết hợp với vòng mắt màu trắng mờ tạo nên nét mặt biểu cảm. Sự pha trộn màu sắc này giúp chúng ngụy trang cực tốt trong các bụi rậm, nơi màu xanh của lá cây và màu xám của cành khô hòa quyện vào nhau, khiến chúng trở nên vô hình đối với những kẻ săn mồi tiềm năng trong môi trường sống tự nhiên của chúng.

Môi trường sống

Môi trường sống ưa thích của Green-tailed Towhee là các vùng cây bụi mở, đặc biệt là những khu vực có sự hiện diện của cây ngải đắng (sagebrush) và các loại cây bụi vùng núi cao. Chúng thường được tìm thấy ở độ cao lớn trong các dãy núi phía Tây Bắc Mỹ, từ miền Nam Canada xuống đến tận Mexico. Loài chim này thích những khu vực có thảm thực vật dày đặc dưới thấp, nơi chúng có thể dễ dàng ẩn náu nhưng vẫn đủ không gian để tìm kiếm thức ăn trên mặt đất. Chúng hiếm khi xuất hiện ở những khu vực có rừng rậm hoặc các vùng đất trống hoàn toàn, vì chúng phụ thuộc vào cấu trúc của các bụi cây để làm tổ và bảo vệ bản thân khỏi thời tiết khắc nghiệt cũng như các loài chim săn mồi.

Chế độ ăn uống

Chế độ ăn của Green-tailed Towhee khá đa dạng và thay đổi theo mùa. Trong mùa sinh sản, chúng chủ yếu tiêu thụ các loại côn trùng, nhện và các loài không xương sống nhỏ để cung cấp protein cần thiết cho sự phát triển của chim non. Khi mùa thu và mùa đông đến, nguồn thức ăn chuyển dần sang hạt giống, quả mọng và các loại cỏ khô. Chúng là những chuyên gia tìm kiếm thức ăn trên mặt đất; kỹ thuật đặc trưng của chúng là dùng hai chân cào bới lớp lá khô hoặc đất vụn để lộ ra các loại hạt hoặc côn trùng bên dưới. Hành vi cào bới mạnh mẽ này giúp chúng khai thác nguồn thức ăn hiệu quả ngay cả trong những điều kiện môi trường khắc nghiệt nhất, thể hiện sự linh hoạt tuyệt vời trong việc thích nghi với nguồn tài nguyên sẵn có.

Sinh sản và làm tổ

Mùa sinh sản của Green-tailed Towhee thường diễn ra từ tháng 5 đến tháng 8. Trong giai đoạn này, chúng trở nên vô cùng kín tiếng để bảo vệ tổ. Tổ thường được xây dựng bởi chim mái, đặt thấp trên các bụi cây hoặc đôi khi trực tiếp trên mặt đất dưới sự che chở của thảm thực vật. Tổ được làm từ cành cây khô, cỏ và lót bên trong bằng những sợi lông mềm mại. Chim mái thường đẻ từ 2 đến 4 quả trứng màu trắng có lốm đốm đỏ. Cả chim bố và chim mẹ đều tham gia vào quá trình chăm sóc chim con, mang thức ăn về tổ liên tục trong ngày. Sự gắn kết giữa cặp đôi và sự bảo vệ nghiêm ngặt đối với lãnh thổ tổ là đặc điểm then chốt giúp chúng duy trì nòi giống trong môi trường tự nhiên đầy rẫy nguy hiểm.

Hành vi

Về tập tính, Green-tailed Towhee là loài chim khá nhút nhát và thích ẩn mình. Chúng thường di chuyển bằng cách nhảy nhót nhanh nhẹn qua các bụi rậm hơn là bay xa. Khi cảm thấy bị đe dọa, chúng sẽ phát ra tiếng kêu "mew" đặc trưng để cảnh báo đồng loại. Mặc dù là loài chim di cư, chúng không thực hiện những cuộc hành trình dài như các loài chim di cư khác mà chỉ di chuyển xuống các vùng thấp hơn hoặc về phía Nam trong mùa đông. Chúng thường hoạt động đơn lẻ hoặc theo cặp, rất ít khi tụ tập thành đàn lớn, điều này càng làm tăng thêm vẻ bí ẩn của loài chim này trong mắt những người quan sát.

Tình trạng bảo tồn - LC Ít quan tâm

Hiện tại, Green-tailed Towhee được đánh giá là loài có nguy cơ thấp (Least Concern) trong danh lục đỏ của IUCN. Tuy nhiên, quần thể của chúng đang đối mặt với những thách thức từ việc mất môi trường sống do sự phát triển nông nghiệp và biến đổi khí hậu ảnh hưởng đến các khu vực cây bụi ngải đắng. Mặc dù số lượng cá thể vẫn duy trì ở mức ổn định, việc bảo vệ các khu vực sinh cảnh tự nhiên vẫn là ưu tiên hàng đầu để đảm bảo loài chim này không bị suy giảm trong tương lai gần.

Sự thật thú vị

  1. Green-tailed Towhee là loài chim duy nhất thuộc chi Pipilo có bộ lông màu xanh lục đặc trưng.
  2. Chúng có thói quen cào bới mặt đất bằng cả hai chân cùng một lúc để tìm thức ăn.
  3. Tiếng hót của chúng rất phức tạp, thường bao gồm các âm thanh trong trẻo xen lẫn tiếng rít.
  4. Loài chim này rất giỏi ngụy trang, ngay cả khi đang đậu ở vị trí dễ thấy.
  5. Tên gọi Towhee xuất phát từ tiếng kêu đặc trưng của chúng, nghe giống như âm thanh "tow-hee".

Mẹo cho người quan sát chim

Đối với những người muốn quan sát Green-tailed Towhee, kiên nhẫn là chìa khóa quan trọng nhất. Hãy tìm kiếm chúng tại các vùng cây bụi khô vào sáng sớm hoặc chiều muộn, khi chúng hoạt động mạnh nhất. Sử dụng ống nhòm có độ phóng đại tốt và giữ khoảng cách để không làm chúng hoảng sợ. Thay vì cố gắng tìm kiếm bằng mắt thường, hãy lắng nghe tiếng kêu "mew" hoặc tiếng cào bới lá khô trên mặt đất. Việc đứng yên lặng trong các khu vực có bụi rậm sẽ tăng cơ hội nhìn thấy chúng xuất hiện từ các tán lá. Đừng quên ghi chép lại các đặc điểm quan sát được để đóng góp vào dữ liệu khoa học công dân địa phương.

Kết luận

Tổng kết lại, Green-tailed Towhee là một minh chứng tuyệt vời cho sự thích nghi hoàn hảo của các loài chim trong môi trường sống khắc nghiệt. Từ bộ lông xám-xanh hài hòa giúp ngụy trang hiệu quả, cho đến tập tính cào bới tìm thức ăn độc đáo, loài chim này đã phát triển những chiến lược sinh tồn thông minh. Mặc dù không quá nổi bật về màu sắc rực rỡ như các loài chim nhiệt đới, nhưng chính sự tinh tế trong vẻ ngoài và tập tính kín đáo đã tạo nên sức hấp dẫn riêng biệt. Việc tìm hiểu và bảo vệ môi trường sống của Green-tailed Towhee không chỉ giúp bảo tồn một loài chim quý mà còn góp phần giữ gìn sự đa dạng của hệ sinh thái cây bụi vùng cao. Hy vọng rằng qua bài viết này, bạn đã có cái nhìn sâu sắc hơn về loài chim này và có thêm cảm hứng để thực hiện những chuyến đi quan sát chim thực tế. Hãy luôn là một người quan sát có trách nhiệm, tôn trọng thiên nhiên và góp phần bảo vệ ngôi nhà chung của các loài động vật hoang dã, để tiếng hót của chúng mãi vang vọng trên các dãy núi hùng vĩ.

Bản đồ phân bố và phạm vi của Green-tailed Towhee

Official Distribution Data provided by
BirdLife International and Handbook of the Birds of the World (2025)

Share:

Previous
Next
avatar
{blogMain.author}
200 Follower
Follow
{blogMain.author} is a writer who draws. He’s the Bestselling author of “Number of The Year”. Donec vitae tortor efficitur, convallis lelobortis elit.
Subscribe For Daily Newsletter

Explore More Species in the New World sparrows Family

Abert's Towhee
21-24 cm
Abert's Towhee
Melozone aberti
American Tree Sparrow
14-15 cm
American Tree Sparrow
Passerella arborea
17-19 cm
Antioquia Brushfinch
Atlapetes blancae
Apurimac Brushfinch
18-20 cm
Apurimac Brushfinch
Atlapetes forbesi
13-15 cm
Ashy-throated Chlorospingus
Chlorospingus canigularis
13-16 cm
Bachman's Sparrow
Peucaea aestivalis
14-16 cm
Baird's Junco
Junco bairdi
Baird's Sparrow
11-13 cm
Baird's Sparrow
Passerculus bairdii
Bay-crowned Brushfinch
17-19 cm
Bay-crowned Brushfinch
Atlapetes seebohmi
Belding's Sparrow
12-14 cm
Belding's Sparrow
Passerculus guttatus
12-14 cm
Bell's Sparrow
Artemisiospiza belli
Bermuda Towhee
19-22 cm
Bermuda Towhee
Pipilo naufragus
Black-capped Sparrow
13-14 cm
Black-capped Sparrow
Arremon abeillei
Black-chested Sparrow
13-15 cm
Black-chested Sparrow
Peucaea humeralis
13-15 cm
Black-chinned Sparrow
Spizella atrogularis
Black-faced Brushfinch
18-20 cm
Black-faced Brushfinch
Atlapetes melanolaemus
Black-fronted Brushfinch
17-19 cm
Black-fronted Brushfinch
Atlapetes nigrifrons
18-20 cm
Black-headed Brushfinch
Arremon atricapillus
18-20 cm
Black-spectacled Brushfinch
Atlapetes melanopsis
15-17 cm
Black-striped Sparrow
Arremonops conirostris
12-14 cm
Black-throated Sparrow
Amphispiza bilineata
17-19 cm
Bolivian Brushfinch
Atlapetes rufinucha
13-15 cm
Botteri's Sparrow
Peucaea botterii
13-14 cm
Brewer's Sparrow
Spizella breweri
Bridled Sparrow
12-14 cm
Bridled Sparrow
Peucaea mystacalis
20-25 cm
California Towhee
Melozone crissalis
20-23 cm
Canyon Towhee
Melozone fusca
Caracas Brushfinch
17-19 cm
Caracas Brushfinch
Arremon phaeopleurus
13-15 cm
Cassin's Sparrow
Peucaea cassinii
Chaco Sparrow
13-14 cm
Chaco Sparrow
Rhynchospiza strigiceps
16-18 cm
Chestnut-capped Brushfinch
Arremon brunneinucha
12-15 cm
Chipping Sparrow
Spizella passerina
18-20 cm
Choco Brushfinch
Atlapetes crassus
Cinnamon-tailed Sparrow
13-14 cm
Cinnamon-tailed Sparrow
Peucaea sumichrasti
12-14 cm
Clay-colored Sparrow
Spizella pallida
18-20 cm
Collared Towhee
Pipilo ocai
13-15 cm
Common Chlorospingus
Chlorospingus flavopectus
17-19 cm
Costa Rican Brushfinch
Arremon costaricensis
15-17 cm
Costa Rican Ground-sparrow
Melozone cabanisi
Cream-crowned Brushfinch
17-19 cm
Cream-crowned Brushfinch
Atlapetes paynteri
17-19 cm
Cuzco Brushfinch
Atlapetes canigenis
13-17 cm
Dark-eyed Junco
Junco hyemalis
13-15 cm
Dusky Chlorospingus
Chlorospingus semifuscus
Dusky-headed Brushfinch
17-19 cm
Dusky-headed Brushfinch
Atlapetes fuscoolivaceus
18-23 cm
Eastern Towhee
Pipilo erythrophthalmus
13-15 cm
Field Sparrow
Spizella pusilla
Five-striped Sparrow
14-15 cm
Five-striped Sparrow
Amphispiza quinquestriata
17-19 cm
Fulvous-headed Brushfinch
Atlapetes fulviceps
15-18 cm
Golden-crowned Sparrow
Zonotrichia atricapilla
Golden-winged Sparrow
13-14 cm
Golden-winged Sparrow
Arremon schlegeli
11-14 cm
Grasshopper Sparrow
Ammodramus savannarum
12-14 cm
Grassland Sparrow
Ammodramus humeralis
13-15 cm
Green-backed Sparrow
Arremonops chloronotus
Green-striped Brushfinch
17-19 cm
Green-striped Brushfinch
Arremon virenticeps
17-19 cm
Grey-browed Brushfinch
Arremon assimilis
Grey-crowned Ground-sparrow
15-17 cm
Grey-crowned Ground-sparrow
Melozone occipitalis
Guadalupe Junco
13-15 cm
Guadalupe Junco
Junco insularis
Half-collared Sparrow
13-14 cm
Half-collared Sparrow
Arremon semitorquatus
17-20 cm
Harris's Sparrow
Zonotrichia querula
Henslow's Sparrow
11-13 cm
Henslow's Sparrow
Passerculus henslowii
Large-billed Sparrow
14-16 cm
Large-billed Sparrow
Passerculus rostratus
18-20 cm
Large-footed Finch
Pezopetes capitalis
15-18 cm
Lark Bunting
Calamospiza melanocorys
15-17 cm
Lark Sparrow
Chondestes grammacus
11-13 cm
LeConte's Sparrow
Ammospiza leconteii
12-14 cm
Lincoln's Sparrow
Melospiza lincolnii
Maranon Sparrow
13-14 cm
Maranon Sparrow
Arremon nigriceps
Merida Brushfinch
17-19 cm
Merida Brushfinch
Atlapetes meridae
Moustached Brushfinch
17-18 cm
Moustached Brushfinch
Atlapetes albofrenatus
11-13 cm
Nelson's Sparrow
Ammospiza nelsoni
Oaxaca Sparrow
14-16 cm
Oaxaca Sparrow
Aimophila notosticta
16-17 cm
Ochre-breasted Brushfinch
Atlapetes semirufus
17-18 cm
Olive Finch
Arremon castaneiceps
14-16 cm
Olive Sparrow
Arremonops rufivirgatus
14-15 cm
Orange-billed Sparrow
Arremon aurantiirostris
14-16 cm
Orange-throated Chlorospingus
Chlorospingus hypophaeus
17-19 cm
Pale-headed Brushfinch
Atlapetes pallidiceps
18-20 cm
Pale-naped Brushfinch
Atlapetes pallidinucha
Paria Brushfinch
17-19 cm
Paria Brushfinch
Arremon phygas
14-15 cm
Pectoral Sparrow
Arremon taciturnus
Perija Brushfinch
17-19 cm
Perija Brushfinch
Arremon perijanus
14-16 cm
Pirre Chlorospingus
Chlorospingus inornatus
15-17 cm
Prevost's Ground-sparrow
Melozone biarcuata
15-19 cm
Red Fox-sparrow
Passerella iliaca
Rufous-capped Brushfinch
16-18 cm
Rufous-capped Brushfinch
Atlapetes pileatus
13-15 cm
Rufous-collared Sparrow
Zonotrichia capensis
13-15 cm
Rufous-crowned Sparrow
Aimophila ruficeps
Rufous-eared Brushfinch
17-19 cm
Rufous-eared Brushfinch
Atlapetes rufigenis
12-14 cm
Rufous-winged Sparrow
Peucaea carpalis
14-16 cm
Rusty Sparrow
Aimophila rufescens
17-19 cm
Rusty-bellied Brushfinch
Atlapetes nationi
Rusty-crowned Ground-sparrow
15-17 cm
Rusty-crowned Ground-sparrow
Melozone kieneri
14-16 cm
Saffron-billed Sparrow
Arremon flavirostris
13-15 cm
Sagebrush Sparrow
Artemisiospiza nevadensis
11-13 cm
Saltmarsh Sparrow
Ammospiza caudacuta
San Benito Sparrow
13-15 cm
San Benito Sparrow
Passerculus sanctorum
17-19 cm
Santa Marta Brushfinch
Atlapetes melanocephalus
Sao Francisco Sparrow
13-14 cm
Sao Francisco Sparrow
Arremon franciscanus
11-14 cm
Savannah Sparrow
Passerculus sandwichensis
12-15 cm
Seaside Sparrow
Ammospiza maritima
13-15 cm
Short-billed Chlorospingus
Chlorospingus parvirostris
13-14 cm
Sierra Madre Sparrow
Xenospiza baileyi
Sierra Nevada Brushfinch
18-20 cm
Sierra Nevada Brushfinch
Arremon basilicus
Slate-coloured Fox-sparrow
15-19 cm
Slate-coloured Fox-sparrow
Passerella schistacea
17-19 cm
Slaty Brushfinch
Atlapetes schistaceus
Socorro Towhee
18-20 cm
Socorro Towhee
Pipilo socorroensis
12-17 cm
Song Sparrow
Melospiza melodia
Sooty Fox-sparrow
15-19 cm
Sooty Fox-sparrow
Passerella unalaschcensis
14-16 cm
Sooty-capped Chlorospingus
Chlorospingus pileatus
13-15 cm
Sooty-faced Finch
Arremon crassirostris
17-23 cm
Spotted Towhee
Pipilo maculatus
13-15 cm
Stripe-crowned Sparrow
Arremon dorbignii
14-16 cm
Stripe-headed Sparrow
Peucaea ruficauda
Striped Sparrow
13-15 cm
Striped Sparrow
Oriturus superciliosus
12-15 cm
Swamp Sparrow
Melospiza georgiana
14-16 cm
Tacarcuna Chlorospingus
Chlorospingus tacarcunae
17-19 cm
Taczanowski's Brushfinch
Atlapetes taczanowskii
14-16 cm
Tanager Finch
Oreothraupis arremonops
Tepui Brushfinch
17-18 cm
Tepui Brushfinch
Atlapetes personatus
Thick-billed Fox-sparrow
16-19 cm
Thick-billed Fox-sparrow
Passerella megarhyncha
13-14 cm
Tocuyo Sparrow
Arremonops tocuyensis
Tricolored Brushfinch
17-19 cm
Tricolored Brushfinch
Atlapetes tricolor
Tumbes Sparrow
14-15 cm
Tumbes Sparrow
Rhynchospiza stolzmanni
13-16 cm
Vesper Sparrow
Pooecetes gramineus
Vilcabamba Brushfinch
17-18 cm
Vilcabamba Brushfinch
Atlapetes terborghi
13-15 cm
Volcano Junco
Junco vulcani
White-browed Brushfinch
17-19 cm
White-browed Brushfinch
Arremon torquatus
15-18 cm
White-crowned Sparrow
Zonotrichia leucophrys
15-18 cm
White-eared Ground-sparrow
Melozone leucotis
White-headed Brushfinch
18-20 cm
White-headed Brushfinch
Atlapetes albiceps
17-19 cm
White-naped Brushfinch
Atlapetes albinucha
18-20 cm
White-rimmed Brushfinch
Atlapetes leucopis
15-17 cm
White-throated Sparrow
Zonotrichia albicollis
White-throated Towhee
19-21 cm
White-throated Towhee
Melozone albicollis
17-19 cm
White-winged Brushfinch
Atlapetes leucopterus
Worthen's Sparrow
13-14 cm
Worthen's Sparrow
Spizella wortheni
17-19 cm
Yellow-breasted Brushfinch
Atlapetes latinuchus
13-15 cm
Yellow-browed Sparrow
Ammodramus aurifrons
14-16 cm
Yellow-eyed Junco
Junco phaeonotus
Yellow-green Brushfinch
16-17 cm
Yellow-green Brushfinch
Pselliophorus luteoviridis
Yellow-headed Brushfinch
17-19 cm
Yellow-headed Brushfinch
Atlapetes flaviceps
Yellow-mandibled Sparrow
14-16 cm
Yellow-mandibled Sparrow
Arremon axillaris
16-18 cm
Yellow-striped Brushfinch
Atlapetes citrinellus
Yellow-thighed Brushfinch
17-18 cm
Yellow-thighed Brushfinch
Pselliophorus tibialis
Yellow-throated Chlorospingus
14-16 cm
Yellow-throated Chlorospingus
Chlorospingus flavigularis
13-14 cm
Yungas Sparrow
Rhynchospiza dabbenei
Zapata Sparrow
15-16 cm
Zapata Sparrow
Torreornis inexpectata