Birds of Prey
avatar
Photo by Admin
Not available

Japanese Buzzard

Buteo japonicus

Last update: 07 Jul 2026

Thông Tin Cơ Bản Về Japanese Buzzard

Scientific NameButeo japonicus
Status LC Ít quan tâm
Size50-55 cm (20-22 inch)
Colors
Brown
White
Type
Birds of Prey
type
FamilyHawks, Eagles

Giới thiệu

Diều hâu Nhật Bản, có tên khoa học là Buteo japonicus, là một loài chim săn mồi thuộc họ Ưng (Accipitridae). Loài chim này từ lâu đã trở thành đối tượng nghiên cứu thú vị của các nhà điểu học nhờ vào khả năng thích nghi tuyệt vời với nhiều môi trường sống khác nhau tại khu vực Đông Á. Mặc dù từng được coi là một phân loài của Diều hâu thông thường (Buteo buteo), các nghiên cứu di truyền hiện đại đã xác định đây là một loài riêng biệt với những đặc điểm sinh học độc đáo. Với sải cánh rộng và tư thế bay lượn đầy uy quyền, chúng đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì cân bằng hệ sinh thái tại các khu vực mà chúng sinh sống. Việc tìm hiểu về Diều hâu Nhật Bản không chỉ giúp chúng ta hiểu hơn về tập tính của các loài chim săn mồi mà còn nâng cao nhận thức về bảo tồn đa dạng sinh học trong bối cảnh môi trường sống tự nhiên đang dần bị thu hẹp.

Ngoại hình

Về mặt hình thái, Diều hâu Nhật Bản là một loài chim có kích thước trung bình, với chiều dài cơ thể dao động từ 50 đến 55 cm. Đặc điểm nhận dạng nổi bật nhất của chúng chính là bộ lông chủ đạo màu nâu sẫm, điểm xuyết các mảng màu trắng ở phần bụng và ngực, tạo nên sự tương phản tinh tế. Phần lưng thường có màu nâu đậm hơn, giúp chúng ngụy trang tốt khi đậu trên các cành cây khô. Đôi mắt của chúng sáng và sắc bén, phản chiếu sự cảnh giác cao độ của một kẻ săn mồi. Mỏ của loài này cong, sắc nhọn, được thiết kế chuyên biệt để xé thịt con mồi. Đôi chân chắc khỏe với những chiếc móng vuốt cong vút là vũ khí tối thượng giúp chúng bắt giữ con mồi một cách chính xác. Sải cánh dài và rộng cho phép chúng tận dụng các luồng khí nóng để bay lượn trên cao mà không tốn quá nhiều sức lực, tạo nên một dáng vẻ vô cùng uy nghi trong không trung.

Môi trường sống

Diều hâu Nhật Bản chủ yếu sinh sống tại khu vực Đông Á, bao gồm Nhật Bản, bán đảo Triều Tiên, Mông Cổ và các vùng phía đông của Nga. Chúng là loài chim có khả năng thích nghi cao với nhiều kiểu môi trường khác nhau, từ các khu rừng lá rộng, rừng hỗn hợp đến những vùng đất nông nghiệp và khu vực gần ven biển. Trong mùa sinh sản, chúng thường chọn những khu vực có nhiều cây cao để làm tổ, đảm bảo tầm nhìn bao quát để bảo vệ lãnh thổ. Ngược lại, vào mùa đông, chúng có xu hướng di cư xuống các khu vực ấm áp hơn hoặc tìm kiếm những vùng đồng bằng có nguồn thức ăn phong phú. Sự linh hoạt trong việc lựa chọn môi trường sống giúp loài này duy trì được quần thể ổn định trước những biến đổi khí hậu.

Chế độ ăn uống

Là một loài chim săn mồi điển hình, thực đơn của Diều hâu Nhật Bản vô cùng đa dạng. Chúng chủ yếu săn bắt các loài động vật gặm nhấm nhỏ như chuột đồng, chuột cống, vốn là nguồn thức ăn chính giúp chúng duy trì năng lượng. Ngoài ra, chế độ ăn của chúng còn bao gồm các loài chim nhỏ, bò sát, lưỡng cư và đôi khi là cả côn trùng lớn. Kỹ thuật săn mồi của chúng thường là quan sát từ trên cao, sau đó lao xuống với tốc độ kinh ngạc để tóm gọn con mồi bằng bộ móng vuốt sắc bén. Trong những mùa khan hiếm thức ăn, chúng cũng có thể ăn xác thối, chứng tỏ khả năng sinh tồn bền bỉ và tận dụng mọi nguồn lực có sẵn trong tự nhiên.

Sinh sản và làm tổ

Mùa sinh sản của Diều hâu Nhật Bản thường bắt đầu vào mùa xuân. Cả chim trống và chim mái đều tham gia vào quá trình xây dựng tổ trên các cành cây cao hoặc vách đá cheo leo. Tổ của chúng được kết từ cành cây khô, lót bằng cỏ mềm và lá cây để tạo không gian ấm áp cho trứng. Mỗi lứa, chim mái thường đẻ từ 2 đến 4 trứng. Quá trình ấp trứng kéo dài khoảng một tháng, trong đó chim mái đảm nhận vai trò chính, còn chim trống chịu trách nhiệm đi săn và cung cấp thức ăn. Sau khi trứng nở, cả chim bố và mẹ đều tích cực chăm sóc chim non cho đến khi chúng đủ cứng cáp để tập bay và tự lập. Đây là giai đoạn quan trọng nhất, đòi hỏi sự phối hợp nhịp nhàng giữa cặp đôi chim trưởng thành.

Hành vi

Diều hâu Nhật Bản nổi tiếng với tập tính đơn độc hoặc sống theo cặp. Chúng rất bảo vệ lãnh thổ, thường xuyên thực hiện các màn trình diễn bay lượn để cảnh báo những cá thể xâm nhập. Vào thời điểm di cư, chúng có thể tụ tập thành những nhóm nhỏ, tạo nên cảnh tượng ngoạn mục trên bầu trời. Loài này thường dành phần lớn thời gian trong ngày để đậu trên các cành cây cao, quan sát xung quanh một cách tĩnh lặng. Chúng là những kẻ săn mồi kiên nhẫn, có thể chờ đợi hàng giờ để tìm kiếm cơ hội thuận lợi nhất trước khi tấn công. Sự kết hợp giữa tính cảnh giác cao và khả năng phản xạ cực nhanh giúp chúng trở thành những thợ săn đáng gờm trong thế giới tự nhiên.

Tình trạng bảo tồn - LC Ít quan tâm

Hiện tại, Diều hâu Nhật Bản không nằm trong danh sách các loài đang bị đe dọa nghiêm trọng. Tuy nhiên, tình trạng mất môi trường sống do quá trình đô thị hóa và chặt phá rừng đang gây áp lực đáng kể lên quần thể của chúng. Việc sử dụng thuốc trừ sâu trong nông nghiệp cũng gián tiếp ảnh hưởng đến sức khỏe của loài chim này thông qua chuỗi thức ăn. Các tổ chức bảo tồn đang nỗ lực bảo vệ những khu vực rừng nguyên sinh và kiểm soát ô nhiễm môi trường để đảm bảo tương lai bền vững cho loài chim săn mồi quý giá này.

Sự thật thú vị

  1. Diều hâu Nhật Bản có thị lực gấp nhiều lần so với con người, giúp chúng phát hiện con mồi từ khoảng cách xa hàng trăm mét.
  2. Chúng có thể điều khiển hướng bay một cách linh hoạt bằng cách thay đổi hình dạng đuôi khi đang lượn trên không.
  3. Tên gọi Buteo japonicus có nghĩa là 'chim ưng Nhật Bản' trong tiếng Latinh.
  4. Chúng thường xuyên sử dụng lại những cái tổ cũ trong nhiều mùa sinh sản liên tiếp.
  5. Trong văn hóa dân gian, loài chim này thường được coi là biểu tượng của sự mạnh mẽ và tầm nhìn xa trông rộng.
  6. Chúng có khả năng bay lượn trong nhiều giờ mà không cần đập cánh nhờ tận dụng các luồng nhiệt đối lưu.

Mẹo cho người quan sát chim

Để quan sát Diều hâu Nhật Bản hiệu quả, bạn nên mang theo ống nhòm có độ phóng đại tốt và máy ảnh có ống kính tele. Thời điểm lý tưởng nhất là vào sáng sớm hoặc chiều tà, khi chúng hoạt động mạnh mẽ nhất. Hãy kiên nhẫn chọn một vị trí kín đáo gần khu vực bìa rừng hoặc cánh đồng, tránh gây tiếng ồn lớn. Việc tìm hiểu trước đặc điểm nhận dạng về màu sắc lông và dáng bay sẽ giúp bạn phân biệt chúng với các loài chim ưng khác. Hãy nhớ tôn trọng khoảng cách an toàn, không làm ảnh hưởng đến tổ hoặc môi trường sống của chúng để đảm bảo trải nghiệm quan sát chim tự nhiên và đạo đức nhất.

Kết luận

Tổng kết lại, Diều hâu Nhật Bản (Buteo japonicus) là một minh chứng tuyệt vời cho sự hoàn hảo của tạo hóa trong việc thiết kế một kẻ săn mồi đỉnh cao. Từ vóc dáng mạnh mẽ với sự kết hợp hài hòa giữa màu nâu và trắng, cho đến bản năng sinh tồn nhạy bén, loài chim này đóng vai trò không thể thay thế trong việc kiểm soát quần thể động vật nhỏ và duy trì sự cân bằng của hệ sinh thái. Việc hiểu rõ về đặc điểm, tập tính và môi trường sống của chúng không chỉ giúp những người yêu thiên nhiên có thêm kiến thức bổ ích mà còn khơi dậy trách nhiệm bảo vệ môi trường sống chung. Trong tương lai, việc duy trì các khu bảo tồn và giảm thiểu tác động tiêu cực của con người sẽ là chìa khóa để bảo đảm Diều hâu Nhật Bản tiếp tục tung cánh trên bầu trời Đông Á. Chúng ta hãy cùng nhau tôn trọng và bảo tồn vẻ đẹp hoang dã của loài chim săn mồi này, để thế hệ mai sau vẫn có thể chiêm ngưỡng dáng vẻ oai phong của chúng trong môi trường tự nhiên vốn có.

Japanese Buzzard Distribution Map & Range

Official Distribution Data provided by
BirdLife International and Handbook of the Birds of the World (2025)

Tag:

Share:

Previous
Next
avatar
{blogMain.author}
200 Follower
Follow
{blogMain.author} is a writer who draws. He’s the Bestselling author of “Number of The Year”. Donec vitae tortor efficitur, convallis lelobortis elit.
Subscribe For Daily Newsletter

Explore More Species in the Hawks, Eagles Family

38-45 cm
African Cuckoo-hawk
Aviceda cuculoides
African Fish-eagle
63-75 cm
African Fish-eagle
Haliaeetus vocifer
African Goshawk
30-36 cm
African Goshawk
Accipiter tachiro
60-66 cm
African Harrier-hawk
Polyboroides typus
55-65 cm
African Hawk-eagle
Aquila spilogaster
44-52 cm
African Marsh-harrier
Circus ranivorus
40-50 cm
Andaman Serpent-eagle
Spilornis elgini
50-60 cm
Augur Buzzard
Buteo augur
45-55 cm
Ayres's Hawk-eagle
Hieraaetus ayresii
70-102 cm
Bald Eagle
Haliaeetus leucocephalus
40-50 cm
Barred Hawk
Morphnarchus princeps
42-48 cm
Bat Hawk
Macheiramphus alcinus
55-70 cm
Bateleur
Terathopius ecaudatus
Bearded Vulture
94-125 cm
Bearded Vulture
Gypaetus barbatus
60-66 cm
Beaudouin's Snake-eagle
Circaetus beaudouini
Bermuda Hawk
40-50 cm
Bermuda Hawk
Bermuteo avivorus
29-39 cm
Besra
Accipiter virgatus
Bicolored Hawk
35-45 cm
Bicolored Hawk
Accipiter bicolor
30-35 cm
Black Baza
Aviceda leuphotes
black eagle
69-81 cm
black eagle
Ictinaetus malaiensis
44-50 cm
Black Harrier
Circus maurus
60-75 cm
Black Hawk-eagle
Spizaetus tyrannus
Black Honey-buzzard
50-60 cm
Black Honey-buzzard
Henicopernis infuscatus
black kite
58-66 cm
black kite
Milvus migrans
55-65 cm
Black Solitary Eagle
Buteogallus solitarius
Black Sparrowhawk
38-58 cm
Black Sparrowhawk
Accipiter melanoleucus
60-74 cm
Black-and-chestnut Eagle
Spizaetus isidori
51-61 cm
Black-and-white Hawk-eagle
Spizaetus melanoleucus
Black-breasted Buzzard
50-60 cm
Black-breasted Buzzard
Hamirostra melanosternon
60-76 cm
Black-chested Buzzard-eagle
Geranoaetus melanoleucus
63-71 cm
Black-chested Snake-eagle
Circaetus pectoralis
51-56 cm
Black-collared Hawk
Busarellus nigricollis
40-51 cm
Black-faced Hawk
Leucopternis melanops
Black-mantled Goshawk
33-40 cm
Black-mantled Goshawk
Accipiter melanochlamys
Blyth's Hawk-eagle
51-58 cm
Blyth's Hawk-eagle
Nisaetus alboniger
bonellis eagle
65-72 cm
bonellis eagle
Aquila fasciata
45-53 cm
Booted Eagle
Hieraaetus pennatus
brahminy kite
48-48 cm
brahminy kite
Haliastur indus
34-44 cm
Broad-winged Hawk
Buteo platypterus
Brown Goshawk
30-55 cm
Brown Goshawk
Accipiter fasciatus
68-75 cm
Brown Snake-eagle
Circaetus cinereus
95-115 cm
Cape Vulture
Gyps coprotheres
50-60 cm
Cassin's Hawk-eagle
Aquila africana
60-75 cm
Changeable Hawk-eagle
Nisaetus cirrhatus
Chestnut-flanked Sparrowhawk
25-30 cm
Chestnut-flanked Sparrowhawk
Accipiter castanilius
Chestnut-shouldered Goshawk
30-45 cm
Chestnut-shouldered Goshawk
Erythrotriorchis buergersi
Chinese Sparrowhawk
23-30 cm
Chinese Sparrowhawk
Accipiter soloensis
40-50 cm
Cinereous Harrier
Circus cinereus
Cinereous Vulture
100-120 cm
Cinereous Vulture
Aegypius monachus
Collared Sparrowhawk
30-40 cm
Collared Sparrowhawk
Accipiter cirrocephalus
43-53 cm
Common Black Hawk
Buteogallus anthracinus
Congo Serpent-eagle
54-60 cm
Congo Serpent-eagle
Dryotriorchis spectabilis
Cooper's Hawk
35-46 cm
Cooper's Hawk
Accipiter cooperii
40-50 cm
Crane Hawk
Geranospiza caerulescens
58-89 cm
Crested Eagle
Morphnus guianensis
30-46 cm
Crested Goshawk
Accipiter trivirgatus
60-72 cm
crested hawk eagle
Nisaetus cirrhatus
55-75 cm
crested serpent eagle
Spilornis cheela
80-99 cm
Crowned Eagle
Stephanoaetus coronatus
70-85 cm
Crowned Solitary Eagle
Buteogallus coronatus
Cuban Black Hawk
43-53 cm
Cuban Black Hawk
Buteogallus gundlachii
Cuban Kite
40-45 cm
Cuban Kite
Chondrohierax wilsonii
50-60 cm
Dark Chanting-goshawk
Melierax metabates
Doria's Goshawk
38-51 cm
Doria's Goshawk
Megatriorchis doriae
30-35 cm
Double-toothed Kite
Harpagus bidentatus
Dwarf Sparrowhawk
20-27 cm
Dwarf Sparrowhawk
Accipiter nanus
45-55 cm
Eastern Chanting-goshawk
Melierax poliopterus
72-84 cm
Eastern Imperial Eagle
Aquila heliaca
48-58 cm
Eastern Marsh-harrier
Circus spilonotus
60-70 cm
egyptian vulture
Neophron percnopterus
40-58 cm
Eurasian Buzzard
Buteo buteo
Eurasian Sparrowhawk
28-41 cm
Eurasian Sparrowhawk
Accipiter nisus
52-60 cm
European Honey-buzzard
Pernis apivorus
56-69 cm
Ferruginous Hawk
Buteo regalis
Fiji Goshawk
30-40 cm
Fiji Goshawk
Accipiter rufitorques
Flores Hawk-eagle
70-79 cm
Flores Hawk-eagle
Nisaetus floris
40-48 cm
Forest Buzzard
Buteo trizonatus
Frances's Sparrowhawk
24-30 cm
Frances's Sparrowhawk
Accipiter francesiae
28-36 cm
Gabar Goshawk
Micronisus gabar
50-55 cm
Galapagos Hawk
Buteo galapagoensis
66-102 cm
golden eagle
Aquila chrysaetos
30-40 cm
Grasshopper Buzzard
Butastur rufipennis
50-60 cm
Great Black Hawk
Buteogallus urubitinga
38-42 cm
Great Nicobar Serpent-eagle
Spilornis klossi
59-71 cm
Greater Spotted Eagle
Clanga clanga
Grey Goshawk
38-55 cm
Grey Goshawk
Accipiter novaehollandiae
38-48 cm
Grey Hawk
Buteo plagiatus
grey headed fish eagle
69-74 cm
grey headed fish eagle
Icthyophaga ichthyaetus
40-48 cm
Grey-backed Hawk
Pseudastur occidentalis
34-42 cm
Grey-bellied Goshawk
Accipiter poliogaster
41-49 cm
Grey-faced Buzzard
Butastur indicus
Grey-headed Goshawk
30-40 cm
Grey-headed Goshawk
Accipiter poliocephalus
50-60 cm
Grey-headed Kite
Leptodon cayanensis
46-61 cm
Grey-lined Hawk
Buteo nitidus
griffon vulture
95-105 cm
griffon vulture
Gyps fulvus
Gundlach's Hawk
43-51 cm
Gundlach's Hawk
Accipiter gundlachi
Gurney's Eagle
75-85 cm
Gurney's Eagle
Aquila gurneyi
86-107 cm
Harpy Eagle
Harpia harpyja
Harris's Hawk
46-59 cm
Harris's Hawk
Parabuteo unicinctus
41-46 cm
Hawaiian Hawk
Buteo solitarius
44-52 cm
Hen Harrier
Circus cyaneus
Henst's Goshawk
50-62 cm
Henst's Goshawk
Accipiter henstii
45-54 cm
Himalayan Buzzard
Buteo refectus
103-125 cm
Himalayan Griffon
Gyps himalayensis
103-122 cm
himalayan vulture
Gyps himalayensis
62-72 cm
Hooded Vulture
Necrosyrtes monachus
35-45 cm
Hook-billed Kite
Chondrohierax uncinatus
Imitator Goshawk
30-38 cm
Imitator Goshawk
Accipiter imitator
59-67 cm
Indian Spotted Eagle
Clanga hastata
89-103 cm
indian vulture
Gyps indicus
46-55 cm
Jackal Buzzard
Buteo rufofuscus
23-30 cm
Japanese Sparrowhawk
Accipiter gularis
Javan Hawk-eagle
56-61 cm
Javan Hawk-eagle
Nisaetus bartelsi
41-48 cm
Jerdons Baza
Aviceda jerdoni
Kinabalu Serpent-eagle
51-56 cm
Kinabalu Serpent-eagle
Spilornis kinabaluensis
95-115 cm
Lappet-faced Vulture
Torgos tracheliotos
61-68 cm
Lesser Fish-eagle
Icthyophaga humilis
60-65 cm
Lesser Spotted Eagle
Clanga pomarina
Lesser Sundas Goshawk
30-40 cm
Lesser Sundas Goshawk
Accipiter sylvestris
Levant Sparrowhawk
30-38 cm
Levant Sparrowhawk
Accipiter brevipes
Little Eagle
45-55 cm
Little Eagle
Hieraaetus morphnoides
Little Sparrowhawk
20-30 cm
Little Sparrowhawk
Accipiter minullus
36-38 cm
Lizard Buzzard
Kaupifalco monogrammicus
53-58 cm
Long-crested Eagle
Lophaetus occipitalis
Long-legged Buzzard
50-65 cm
Long-legged Buzzard
Buteo rufinus
34-42 cm
Long-tailed Hawk
Urotriorchis macrourus
Long-tailed Honey-buzzard
50-60 cm
Long-tailed Honey-buzzard
Henicopernis longicauda
40-45 cm
Long-winged Harrier
Circus buffoni
45-57 cm
Madagascar Buzzard
Buteo brachypterus
40-45 cm
Madagascar Cuckoo-hawk
Aviceda madagascariensis
Madagascar Fish-eagle
60-70 cm
Madagascar Fish-eagle
Haliaeetus vociferoides
60-68 cm
Madagascar Harrier-hawk
Polyboroides radiatus
57-65 cm
Madagascar Serpent-eagle
Eutriorchis astur
27-35 cm
Madagascar Sparrowhawk
Accipiter madagascariensis
40-50 cm
Malagasy Harrier
Circus macrosceles
46-54 cm
Mantled Hawk
Pseudastur polionotus
Martial Eagle
78-96 cm
Martial Eagle
Polemaetus bellicosus
Meyer's Goshawk
35-42 cm
Meyer's Goshawk
Accipiter meyerianus
35-37 cm
Mississippi Kite
Ictinia mississippiensis
Moluccan Goshawk
26-42 cm
Moluccan Goshawk
Accipiter henicogrammus
39-50 cm
Montagus Harrier
Circus pygargus
40-50 cm
Mountain Buzzard
Buteo oreophilus
67-86 cm
Mountain Hawk-eagle
Nisaetus nipalensis
New Britain Goshawk
30-40 cm
New Britain Goshawk
Accipiter princeps
New Britain Sparrowhawk
20-30 cm
New Britain Sparrowhawk
Accipiter brachyurus
28-34 cm
Nicobar Sparrowhawk
Accipiter butleri
North Philippine Hawk-eagle
60-65 cm
North Philippine Hawk-eagle
Nisaetus philippensis
Northern Goshawk
48-69 cm
Northern Goshawk
Accipiter gentilis
41-50 cm
Northern Harrier
Circus hudsonius
52-68 cm
oriental honey buzzard
Pernis ptilorhynchus
58-68 cm
Ornate Hawk-eagle
Spizaetus ornatus
25-30 cm
Ovambo Sparrowhawk
Accipiter ovampensis
Pacific Baza
35-46 cm
Pacific Baza
Aviceda subcristata
48-55 cm
Pale Chanting-goshawk
Melierax canorus
76-84 cm
pallass fish eagle
Haliaeetus leucoryphus
40-48 cm
pallid harrier
Circus macrourus
55-60 cm
Palm-nut Vulture
Gypohierax angolensis
Papuan Eagle
75-90 cm
Papuan Eagle
Harpyopsis novaeguineae
Papuan Harrier
45-55 cm
Papuan Harrier
Circus spilothorax
Philippine Eagle
86-102 cm
Philippine Eagle
Pithecophaga jefferyi
Philippine Honey-buzzard
50-60 cm
Philippine Honey-buzzard
Pernis steerei
Philippine Serpent-eagle
51-60 cm
Philippine Serpent-eagle
Spilornis holospilus
Pied Goshawk
30-40 cm
Pied Goshawk
Accipiter albogularis
43-50 cm
Pied Harrier
Circus melanoleucos
34-42 cm
Plumbeous Hawk
Cryptoleucopteryx plumbea
33-38 cm
Plumbeous Kite
Ictinia plumbea
Pygmy Eagle
45-50 cm
Pygmy Eagle
Hieraaetus weiskei
Red Goshawk
45-60 cm
Red Goshawk
Erythrotriorchis radiatus
red headed vulture
76-86 cm
red headed vulture
Sarcogyps calvus
60-70 cm
Red Kite
Milvus milvus
Red-chested Goshawk
30-38 cm
Red-chested Goshawk
Accipiter toussenelii
Red-legged Sparrowhawk
30-38 cm
Red-legged Sparrowhawk
Accipiter erythropus
35-40 cm
Red-necked Buzzard
Buteo auguralis
43-61 cm
Red-shouldered Hawk
Buteo lineatus
45-65 cm
Red-tailed Hawk
Buteo jamaicensis
45-55 cm
Reunion Marsh-harrier
Circus maillardi
Ridgway's Hawk
33-41 cm
Ridgway's Hawk
Buteo ridgwayi
31-41 cm
Roadside Hawk
Rupornis magnirostris
47-60 cm
Rough-legged Buzzard
Buteo lagopus
43-47 cm
Rufous Crab-hawk
Buteogallus aequinoctialis
46-61 cm
Rufous-bellied Eagle
Lophotriorchis kienerii
29-38 cm
Rufous-breasted Sparrowhawk
Accipiter rufiventris
Rufous-necked Sparrowhawk
25-30 cm
Rufous-necked Sparrowhawk
Accipiter erythrauchen
45-60 cm
Rufous-tailed Hawk
Buteo ventralis
30-38 cm
Rufous-thighed Kite
Harpagus diodon
Rufous-winged Buzzard
30-35 cm
Rufous-winged Buzzard
Butastur liventer
85-103 cm
Ruppell's Vulture
Gyps rueppelli
Sanford's Sea-eagle
70-90 cm
Sanford's Sea-eagle
Haliaeetus sanfordi
46-61 cm
Savanna Hawk
Buteogallus meridionalis
Semi-collared Hawk
32-40 cm
Semi-collared Hawk
Accipiter collaris
33-40 cm
Semiplumbeous Hawk
Leucopternis semiplumbeus
24-34 cm
Sharp-shinned Hawk
Accipiter striatus
shikra
30-36 cm
shikra
Accipiter badius
62-67 cm
short toed snake eagle
Circaetus gallicus
39-44 cm
Short-tailed Hawk
Buteo brachyurus
38-46 cm
Slate-colored Hawk
Buteogallus schistaceus
Slaty-backed Goshawk
30-38 cm
Slaty-backed Goshawk
Accipiter luteoschistaceus
36-42 cm
Slender-billed Kite
Helicolestes hamatus
80-95 cm
Slender-billed Vulture
Gyps tenuirostris
36-48 cm
Snail Kite
Rostrhamus sociabilis
Socotra Buzzard
45-55 cm
Socotra Buzzard
Buteo socotraensis
South Philippine Hawk-eagle
60-70 cm
South Philippine Hawk-eagle
Nisaetus pinskeri
50-60 cm
Southern Banded Snake-eagle
Circaetus fasciolatus
78-83 cm
Spanish Imperial Eagle
Aquila adalberti
Spot-tailed Goshawk
30-40 cm
Spot-tailed Goshawk
Accipiter trinotatus
Spotted Harrier
50-60 cm
Spotted Harrier
Circus assimilis
Square-tailed Kite
50-55 cm
Square-tailed Kite
Lophoictinia isura
85-105 cm
Steller's Sea-eagle
Haliaeetus pelagicus
76-80 cm
steppe eagle
Aquila nipalensis
Sulawesi Goshawk
30-40 cm
Sulawesi Goshawk
Accipiter griseiceps
Sulawesi Hawk-eagle
55-65 cm
Sulawesi Hawk-eagle
Nisaetus lanceolatus
Sulawesi Honey-buzzard
50-60 cm
Sulawesi Honey-buzzard
Pernis celebensis
Sulawesi Serpent-eagle
40-50 cm
Sulawesi Serpent-eagle
Spilornis rufipectus
47-56 cm
Swainson's Hawk
Buteo swainsoni
50-65 cm
Swallow-tailed Kite
Elanoides forficatus
Swamp Harrier
45-60 cm
Swamp Harrier
Circus approximans
tawny eagle
63-71 cm
tawny eagle
Aquila rapax
Tiny Hawk
20-27 cm
Tiny Hawk
Accipiter superciliosus
57-71 cm
Upland Buzzard
Buteo hemilasius
Variable Goshawk
30-45 cm
Variable Goshawk
Accipiter hiogaster
45-62 cm
Variable Hawk
Geranoaetus polyosoma
75-95 cm
Verreaux's Eagle
Aquila verreauxii
Vinous-breasted Sparrowhawk
25-30 cm
Vinous-breasted Sparrowhawk
Accipiter rhodogaster
53-60 cm
Wahlberg's Eagle
Hieraaetus wahlbergi
Wallace's Hawk-eagle
46-60 cm
Wallace's Hawk-eagle
Nisaetus nanus
Wedge-tailed Eagle
80-105 cm
Wedge-tailed Eagle
Aquila audax
60-66 cm
Western Banded Snake-eagle
Circaetus cinerascens
43-54 cm
Western Marsh-harrier
Circus aeruginosus
Whistling Kite
50-60 cm
Whistling Kite
Haliastur sphenurus
white bellied sea eagle
66-71 cm
white bellied sea eagle
Haliaeetus leucogaster
43-43 cm
white eyed buzzard
Butastur teesa
46-56 cm
White Hawk
Pseudastur albicollis
white rumped vulture
75-85 cm
white rumped vulture
Gyps bengalensis
75-98 cm
White-backed Vulture
Gyps africanus
White-bellied Goshawk
30-40 cm
White-bellied Goshawk
Accipiter haplochrous
35-42 cm
White-browed Hawk
Leucopternis kuhli
35-40 cm
White-collared Kite
Leptodon forbesi
72-85 cm
White-headed Vulture
Trigonoceps occipitalis
46-56 cm
White-necked Hawk
Buteogallus lacernulatus
36-43 cm
White-rumped Hawk
Parabuteo leucorrhous
45-60 cm
White-tailed Hawk
Geranoaetus albicaudatus
66-94 cm
White-tailed Sea-eagle
Haliaeetus albicilla
45-50 cm
White-throated Hawk
Buteo albigula
Yellow-billed Kite
50-60 cm
Yellow-billed Kite
Milvus aegyptius
46-56 cm
Zone-tailed Hawk
Buteo albonotatus