Birds of Prey
avatar
Photo by Admin
Not available

White-browed Hawk

Leucopternis kuhli

Last update: 16 May 2026

Thông Tin Cơ Bản Về White-browed Hawk

Scientific NameLeucopternis kuhli
Status LC Ít quan tâm
Size35-42 cm (14-17 inch)
Colors
Grey
White
Type
Birds of Prey
type
FamilyHawks, Eagles

Giới thiệu

Diều hâu mày trắng (danh pháp khoa học: Leucopternis kuhli) là một trong những loài chim săn mồi đầy ấn tượng và bí ẩn thuộc họ Ưng (Accipitridae). Loài chim này không chỉ thu hút các nhà nghiên cứu bởi vẻ ngoài thanh thoát mà còn bởi vai trò quan trọng của chúng trong hệ sinh thái rừng nhiệt đới tại khu vực Nam Mỹ. Với kích thước trung bình và khả năng săn mồi điêu luyện, chúng đã trở thành biểu tượng của sự kiên nhẫn và chính xác trong thế giới tự nhiên.

Được đặt tên theo nhà động vật học Heinrich Kuhl, loài diều hâu này mang những nét đặc trưng riêng biệt giúp chúng dễ dàng phân biệt với các loài cùng chi. Mặc dù không quá phổ biến trong các tài liệu đại chúng, nhưng đối với cộng đồng những người yêu chim và các nhà khoa học, Leucopternis kuhli là một đối tượng nghiên cứu quý giá. Bài viết này sẽ đi sâu vào việc phân tích các khía cạnh về hình thái, tập tính sinh học và môi trường sống của loài chim này, từ đó giúp bạn có cái nhìn toàn diện hơn về một loài chim săn mồi đầy thú vị.

Ngoại hình

Về ngoại hình, Diều hâu mày trắng sở hữu kích thước trung bình, dao động từ 35 đến 42 cm. Đặc điểm nổi bật nhất của loài này chính là bộ lông phối hợp hài hòa giữa tông màu xám chủ đạo và các mảng trắng tinh tế. Phần lưng và cánh của chúng thường có màu xám đậm, tạo nên sự tương phản rõ rệt với phần bụng và ngực mang sắc trắng sáng. Cái tên "mày trắng" xuất phát từ dải lông trắng đặc trưng chạy ngang qua vùng mắt, tạo nên một vẻ ngoài sắc sảo và uy nghiêm.

Đôi mắt của chúng thường có màu sáng, giúp tăng khả năng quan sát trong điều kiện ánh sáng yếu dưới tán rừng. Mỏ của chúng cong, sắc bén, đặc trưng cho nhóm chim săn mồi ăn thịt, kết hợp với đôi chân khỏe mạnh có móng vuốt sắc nhọn, cho phép chúng tóm gọn con mồi một cách hiệu quả. Sự kết hợp giữa màu sắc và cấu trúc cơ thể giúp loài chim này có khả năng ngụy trang tuyệt vời trong môi trường rừng rậm, khiến chúng trở thành những "bóng ma" khó bị phát hiện bởi con mồi.

Môi trường sống

Loài Leucopternis kuhli chủ yếu phân bố tại các khu rừng nhiệt đới ẩm, đặc biệt là khu vực lưu vực sông Amazon. Chúng thường xuyên xuất hiện ở các tầng tán của rừng nguyên sinh, nơi có mật độ cây cối dày đặc. Môi trường sống của chúng đòi hỏi sự đa dạng sinh học cao để đảm bảo nguồn thức ăn phong phú. Diều hâu mày trắng không thích những khu vực bị con người khai thác quá mức, vì vậy chúng thường được tìm thấy ở những vùng rừng sâu, hẻo lánh, nơi có thể cung cấp đủ không gian cho việc bay lượn săn mồi và xây dựng tổ ấm an toàn.

Chế độ ăn uống

Là một loài chim săn mồi chuyên biệt, chế độ ăn của Diều hâu mày trắng chủ yếu bao gồm các loài động vật nhỏ. Chúng thường săn bắt các loài bò sát như thằn lằn, rắn nhỏ, và đôi khi là các loài lưỡng cư. Ngoài ra, các loài chim nhỏ hơn và côn trùng lớn cũng nằm trong thực đơn của chúng. Phương pháp săn mồi của chúng thường là quan sát từ trên cao, sau đó lao xuống với tốc độ nhanh để tóm lấy con mồi. Sự kiên nhẫn là chìa khóa thành công của loài này, chúng có thể đứng yên trên cành cây hàng giờ liền để chờ đợi thời cơ thích hợp nhất để tấn công.

Sinh sản và làm tổ

Tập tính sinh sản của Diều hâu mày trắng vẫn còn là một ẩn số đối với nhiều nhà nghiên cứu do lối sống kín đáo của chúng. Thông thường, chúng xây dựng tổ trên các cành cây cao, nơi có thể quan sát rộng và bảo vệ con non khỏi những kẻ săn mồi khác. Tổ thường được làm bằng những cành cây khô, lót bằng lá xanh để tạo sự êm ái. Mỗi mùa sinh sản, chim mẹ thường đẻ từ 1 đến 2 quả trứng. Cả chim bố và chim mẹ đều tham gia vào quá trình ấp trứng và chăm sóc con non. Sau khi nở, chim non sẽ được bố mẹ nuôi dưỡng bằng nguồn thức ăn giàu protein cho đến khi chúng đủ cứng cáp để tập bay và tự lập trong môi trường rừng rậm đầy thử thách.

Hành vi

Về tập tính, Diều hâu mày trắng là loài chim khá đơn độc, chúng hiếm khi tụ tập thành đàn lớn. Chúng giao tiếp với nhau thông qua những tiếng kêu đặc trưng, thường vang vọng trong không gian rừng rộng lớn. Loài này thể hiện sự hung dữ khi bảo vệ lãnh thổ, đặc biệt là trong mùa sinh sản. Chúng rất cẩn trọng với sự hiện diện của con người, thường chọn cách bay đi xa thay vì đối đầu trực tiếp. Sự tinh ranh và khả năng thích nghi với môi trường sống dưới tán rừng rậm rạp đã giúp loài chim này tồn tại qua nhiều thế kỷ trước những thay đổi của khí hậu và môi trường.

Tình trạng bảo tồn - LC Ít quan tâm

Hiện nay, tình trạng bảo tồn của Diều hâu mày trắng đang nhận được sự quan tâm đặc biệt. Do môi trường sống bị thu hẹp bởi nạn phá rừng tại Amazon, quần thể của loài này đang đối mặt với nhiều nguy cơ tiềm ẩn. Mặc dù chưa rơi vào mức báo động đỏ, nhưng việc duy trì các khu bảo tồn thiên nhiên là vô cùng cấp thiết. Việc bảo vệ môi trường rừng nhiệt đới không chỉ giúp loài này tồn tại mà còn duy trì sự cân bằng của cả hệ sinh thái mà chúng đang đóng vai trò là loài săn mồi đỉnh cao.

Sự thật thú vị

  1. Diều hâu mày trắng là một trong những loài chim săn mồi có khả năng ngụy trang tốt nhất trong rừng rậm.
  2. Cái tên của chúng bắt nguồn từ vệt lông trắng nổi bật ngay phía trên đôi mắt sắc sảo.
  3. Chúng thường dành hàng giờ chỉ để quan sát tĩnh lặng trước khi thực hiện một cú săn mồi chớp nhoáng.
  4. Loài chim này đóng vai trò quan trọng trong việc kiểm soát số lượng côn trùng và bò sát nhỏ trong rừng.
  5. Mặc dù là chim săn mồi, chúng lại có tập tính khá kín đáo và tránh xa con người.
  6. Cấu trúc cánh của chúng cho phép chúng bay lượn linh hoạt giữa các tán cây dày đặc mà không gặp cản trở.

Mẹo cho người quan sát chim

Nếu bạn muốn quan sát Diều hâu mày trắng trong tự nhiên, sự kiên nhẫn là yếu tố quan trọng nhất. Hãy chuẩn bị ống nhòm có độ phóng đại tốt và mặc trang phục có màu sắc trung tính để hòa lẫn với môi trường. Thời điểm tốt nhất để quan sát là vào sáng sớm hoặc chiều tà, khi loài này hoạt động tích cực nhất. Hãy di chuyển thật nhẹ nhàng và giữ im lặng tuyệt đối khi tiến vào các khu vực rừng. Nếu may mắn, bạn có thể thấy chúng đang đậu trên các cành cây cao. Đừng quên mang theo sổ ghi chép để ghi lại những hành vi thú vị mà bạn quan sát được từ loài chim tuyệt đẹp này.

Kết luận

Tổng kết lại, Diều hâu mày trắng (Leucopternis kuhli) là một minh chứng sống động cho vẻ đẹp và sự tinh vi của tạo hóa trong môi trường rừng nhiệt đới. Với vẻ ngoài thanh lịch cùng tập tính săn mồi đầy kỹ năng, loài chim này không chỉ thu hút sự chú ý của giới khoa học mà còn là niềm cảm hứng cho những người yêu thiên nhiên trên toàn thế giới. Việc nghiên cứu về loài này giúp chúng ta hiểu rõ hơn về tầm quan trọng của việc bảo vệ các hệ sinh thái rừng nguyên sinh, nơi mà mỗi cá thể đều đóng một mắt xích không thể thiếu trong chuỗi thức ăn tự nhiên.

Hy vọng rằng qua bài viết này, bạn đã có cái nhìn sâu sắc hơn về loài diều hâu đặc biệt này. Việc nâng cao nhận thức về bảo tồn các loài chim săn mồi như Leucopternis kuhli là trách nhiệm chung của mỗi người trong chúng ta. Hãy cùng nhau trân trọng và bảo vệ những giá trị thiên nhiên hoang dã, để những loài chim quý giá này vẫn mãi tung cánh trên bầu trời rừng nhiệt đới, giữ vững sự cân bằng vốn có của Trái Đất. Nếu bạn là một người đam mê điểu học, hãy tiếp tục tìm hiểu và chia sẻ kiến thức để cùng nhau xây dựng một tương lai xanh và bền vững hơn cho các loài chim hoang dã.

Bản đồ phân bố và phạm vi của White-browed Hawk

The distribution map for this species will be available soon.

We are working with our official data partners to update this information.

Tag:

Share:

Previous
Next
avatar
{blogMain.author}
200 Follower
Follow
{blogMain.author} is a writer who draws. He’s the Bestselling author of “Number of The Year”. Donec vitae tortor efficitur, convallis lelobortis elit.
Subscribe For Daily Newsletter

Explore More Species in the Hawks, Eagles Family

38-45 cm
African Cuckoo-hawk
Aviceda cuculoides
African Fish-eagle
63-75 cm
African Fish-eagle
Haliaeetus vocifer
African Goshawk
30-36 cm
African Goshawk
Accipiter tachiro
60-66 cm
African Harrier-hawk
Polyboroides typus
55-65 cm
African Hawk-eagle
Aquila spilogaster
44-52 cm
African Marsh-harrier
Circus ranivorus
40-50 cm
Andaman Serpent-eagle
Spilornis elgini
50-60 cm
Augur Buzzard
Buteo augur
45-55 cm
Ayres's Hawk-eagle
Hieraaetus ayresii
70-102 cm
Bald Eagle
Haliaeetus leucocephalus
40-50 cm
Barred Hawk
Morphnarchus princeps
42-48 cm
Bat Hawk
Macheiramphus alcinus
55-70 cm
Bateleur
Terathopius ecaudatus
Bearded Vulture
94-125 cm
Bearded Vulture
Gypaetus barbatus
60-66 cm
Beaudouin's Snake-eagle
Circaetus beaudouini
Bermuda Hawk
40-50 cm
Bermuda Hawk
Bermuteo avivorus
29-39 cm
Besra
Accipiter virgatus
Bicolored Hawk
35-45 cm
Bicolored Hawk
Accipiter bicolor
30-35 cm
Black Baza
Aviceda leuphotes
black eagle
69-81 cm
black eagle
Ictinaetus malaiensis
44-50 cm
Black Harrier
Circus maurus
60-75 cm
Black Hawk-eagle
Spizaetus tyrannus
Black Honey-buzzard
50-60 cm
Black Honey-buzzard
Henicopernis infuscatus
black kite
58-66 cm
black kite
Milvus migrans
55-65 cm
Black Solitary Eagle
Buteogallus solitarius
Black Sparrowhawk
38-58 cm
Black Sparrowhawk
Accipiter melanoleucus
60-74 cm
Black-and-chestnut Eagle
Spizaetus isidori
51-61 cm
Black-and-white Hawk-eagle
Spizaetus melanoleucus
Black-breasted Buzzard
50-60 cm
Black-breasted Buzzard
Hamirostra melanosternon
60-76 cm
Black-chested Buzzard-eagle
Geranoaetus melanoleucus
63-71 cm
Black-chested Snake-eagle
Circaetus pectoralis
51-56 cm
Black-collared Hawk
Busarellus nigricollis
40-51 cm
Black-faced Hawk
Leucopternis melanops
Black-mantled Goshawk
33-40 cm
Black-mantled Goshawk
Accipiter melanochlamys
Blyth's Hawk-eagle
51-58 cm
Blyth's Hawk-eagle
Nisaetus alboniger
bonellis eagle
65-72 cm
bonellis eagle
Aquila fasciata
45-53 cm
Booted Eagle
Hieraaetus pennatus
brahminy kite
48-48 cm
brahminy kite
Haliastur indus
34-44 cm
Broad-winged Hawk
Buteo platypterus
Brown Goshawk
30-55 cm
Brown Goshawk
Accipiter fasciatus
68-75 cm
Brown Snake-eagle
Circaetus cinereus
95-115 cm
Cape Vulture
Gyps coprotheres
50-60 cm
Cassin's Hawk-eagle
Aquila africana
60-75 cm
Changeable Hawk-eagle
Nisaetus cirrhatus
Chestnut-flanked Sparrowhawk
25-30 cm
Chestnut-flanked Sparrowhawk
Accipiter castanilius
Chestnut-shouldered Goshawk
30-45 cm
Chestnut-shouldered Goshawk
Erythrotriorchis buergersi
Chinese Sparrowhawk
23-30 cm
Chinese Sparrowhawk
Accipiter soloensis
40-50 cm
Cinereous Harrier
Circus cinereus
Cinereous Vulture
100-120 cm
Cinereous Vulture
Aegypius monachus
Collared Sparrowhawk
30-40 cm
Collared Sparrowhawk
Accipiter cirrocephalus
43-53 cm
Common Black Hawk
Buteogallus anthracinus
Congo Serpent-eagle
54-60 cm
Congo Serpent-eagle
Dryotriorchis spectabilis
Cooper's Hawk
35-46 cm
Cooper's Hawk
Accipiter cooperii
40-50 cm
Crane Hawk
Geranospiza caerulescens
58-89 cm
Crested Eagle
Morphnus guianensis
30-46 cm
Crested Goshawk
Accipiter trivirgatus
60-72 cm
crested hawk eagle
Nisaetus cirrhatus
55-75 cm
crested serpent eagle
Spilornis cheela
80-99 cm
Crowned Eagle
Stephanoaetus coronatus
70-85 cm
Crowned Solitary Eagle
Buteogallus coronatus
Cuban Black Hawk
43-53 cm
Cuban Black Hawk
Buteogallus gundlachii
Cuban Kite
40-45 cm
Cuban Kite
Chondrohierax wilsonii
50-60 cm
Dark Chanting-goshawk
Melierax metabates
Doria's Goshawk
38-51 cm
Doria's Goshawk
Megatriorchis doriae
30-35 cm
Double-toothed Kite
Harpagus bidentatus
Dwarf Sparrowhawk
20-27 cm
Dwarf Sparrowhawk
Accipiter nanus
45-55 cm
Eastern Chanting-goshawk
Melierax poliopterus
72-84 cm
Eastern Imperial Eagle
Aquila heliaca
48-58 cm
Eastern Marsh-harrier
Circus spilonotus
60-70 cm
egyptian vulture
Neophron percnopterus
40-58 cm
Eurasian Buzzard
Buteo buteo
Eurasian Sparrowhawk
28-41 cm
Eurasian Sparrowhawk
Accipiter nisus
52-60 cm
European Honey-buzzard
Pernis apivorus
56-69 cm
Ferruginous Hawk
Buteo regalis
Fiji Goshawk
30-40 cm
Fiji Goshawk
Accipiter rufitorques
Flores Hawk-eagle
70-79 cm
Flores Hawk-eagle
Nisaetus floris
40-48 cm
Forest Buzzard
Buteo trizonatus
Frances's Sparrowhawk
24-30 cm
Frances's Sparrowhawk
Accipiter francesiae
28-36 cm
Gabar Goshawk
Micronisus gabar
50-55 cm
Galapagos Hawk
Buteo galapagoensis
66-102 cm
golden eagle
Aquila chrysaetos
30-40 cm
Grasshopper Buzzard
Butastur rufipennis
50-60 cm
Great Black Hawk
Buteogallus urubitinga
38-42 cm
Great Nicobar Serpent-eagle
Spilornis klossi
59-71 cm
Greater Spotted Eagle
Clanga clanga
Grey Goshawk
38-55 cm
Grey Goshawk
Accipiter novaehollandiae
38-48 cm
Grey Hawk
Buteo plagiatus
grey headed fish eagle
69-74 cm
grey headed fish eagle
Icthyophaga ichthyaetus
40-48 cm
Grey-backed Hawk
Pseudastur occidentalis
34-42 cm
Grey-bellied Goshawk
Accipiter poliogaster
41-49 cm
Grey-faced Buzzard
Butastur indicus
Grey-headed Goshawk
30-40 cm
Grey-headed Goshawk
Accipiter poliocephalus
50-60 cm
Grey-headed Kite
Leptodon cayanensis
46-61 cm
Grey-lined Hawk
Buteo nitidus
griffon vulture
95-105 cm
griffon vulture
Gyps fulvus
Gundlach's Hawk
43-51 cm
Gundlach's Hawk
Accipiter gundlachi
Gurney's Eagle
75-85 cm
Gurney's Eagle
Aquila gurneyi
86-107 cm
Harpy Eagle
Harpia harpyja
Harris's Hawk
46-59 cm
Harris's Hawk
Parabuteo unicinctus
41-46 cm
Hawaiian Hawk
Buteo solitarius
44-52 cm
Hen Harrier
Circus cyaneus
Henst's Goshawk
50-62 cm
Henst's Goshawk
Accipiter henstii
45-54 cm
Himalayan Buzzard
Buteo refectus
103-125 cm
Himalayan Griffon
Gyps himalayensis
103-122 cm
himalayan vulture
Gyps himalayensis
62-72 cm
Hooded Vulture
Necrosyrtes monachus
35-45 cm
Hook-billed Kite
Chondrohierax uncinatus
Imitator Goshawk
30-38 cm
Imitator Goshawk
Accipiter imitator
59-67 cm
Indian Spotted Eagle
Clanga hastata
89-103 cm
indian vulture
Gyps indicus
46-55 cm
Jackal Buzzard
Buteo rufofuscus
50-55 cm
Japanese Buzzard
Buteo japonicus
23-30 cm
Japanese Sparrowhawk
Accipiter gularis
Javan Hawk-eagle
56-61 cm
Javan Hawk-eagle
Nisaetus bartelsi
41-48 cm
Jerdons Baza
Aviceda jerdoni
Kinabalu Serpent-eagle
51-56 cm
Kinabalu Serpent-eagle
Spilornis kinabaluensis
95-115 cm
Lappet-faced Vulture
Torgos tracheliotos
61-68 cm
Lesser Fish-eagle
Icthyophaga humilis
60-65 cm
Lesser Spotted Eagle
Clanga pomarina
Lesser Sundas Goshawk
30-40 cm
Lesser Sundas Goshawk
Accipiter sylvestris
Levant Sparrowhawk
30-38 cm
Levant Sparrowhawk
Accipiter brevipes
Little Eagle
45-55 cm
Little Eagle
Hieraaetus morphnoides
Little Sparrowhawk
20-30 cm
Little Sparrowhawk
Accipiter minullus
36-38 cm
Lizard Buzzard
Kaupifalco monogrammicus
53-58 cm
Long-crested Eagle
Lophaetus occipitalis
Long-legged Buzzard
50-65 cm
Long-legged Buzzard
Buteo rufinus
34-42 cm
Long-tailed Hawk
Urotriorchis macrourus
Long-tailed Honey-buzzard
50-60 cm
Long-tailed Honey-buzzard
Henicopernis longicauda
40-45 cm
Long-winged Harrier
Circus buffoni
45-57 cm
Madagascar Buzzard
Buteo brachypterus
40-45 cm
Madagascar Cuckoo-hawk
Aviceda madagascariensis
Madagascar Fish-eagle
60-70 cm
Madagascar Fish-eagle
Haliaeetus vociferoides
60-68 cm
Madagascar Harrier-hawk
Polyboroides radiatus
57-65 cm
Madagascar Serpent-eagle
Eutriorchis astur
27-35 cm
Madagascar Sparrowhawk
Accipiter madagascariensis
40-50 cm
Malagasy Harrier
Circus macrosceles
46-54 cm
Mantled Hawk
Pseudastur polionotus
Martial Eagle
78-96 cm
Martial Eagle
Polemaetus bellicosus
Meyer's Goshawk
35-42 cm
Meyer's Goshawk
Accipiter meyerianus
35-37 cm
Mississippi Kite
Ictinia mississippiensis
Moluccan Goshawk
26-42 cm
Moluccan Goshawk
Accipiter henicogrammus
39-50 cm
Montagus Harrier
Circus pygargus
40-50 cm
Mountain Buzzard
Buteo oreophilus
67-86 cm
Mountain Hawk-eagle
Nisaetus nipalensis
New Britain Goshawk
30-40 cm
New Britain Goshawk
Accipiter princeps
New Britain Sparrowhawk
20-30 cm
New Britain Sparrowhawk
Accipiter brachyurus
28-34 cm
Nicobar Sparrowhawk
Accipiter butleri
North Philippine Hawk-eagle
60-65 cm
North Philippine Hawk-eagle
Nisaetus philippensis
Northern Goshawk
48-69 cm
Northern Goshawk
Accipiter gentilis
41-50 cm
Northern Harrier
Circus hudsonius
52-68 cm
oriental honey buzzard
Pernis ptilorhynchus
58-68 cm
Ornate Hawk-eagle
Spizaetus ornatus
25-30 cm
Ovambo Sparrowhawk
Accipiter ovampensis
Pacific Baza
35-46 cm
Pacific Baza
Aviceda subcristata
48-55 cm
Pale Chanting-goshawk
Melierax canorus
76-84 cm
pallass fish eagle
Haliaeetus leucoryphus
40-48 cm
pallid harrier
Circus macrourus
55-60 cm
Palm-nut Vulture
Gypohierax angolensis
Papuan Eagle
75-90 cm
Papuan Eagle
Harpyopsis novaeguineae
Papuan Harrier
45-55 cm
Papuan Harrier
Circus spilothorax
Philippine Eagle
86-102 cm
Philippine Eagle
Pithecophaga jefferyi
Philippine Honey-buzzard
50-60 cm
Philippine Honey-buzzard
Pernis steerei
Philippine Serpent-eagle
51-60 cm
Philippine Serpent-eagle
Spilornis holospilus
Pied Goshawk
30-40 cm
Pied Goshawk
Accipiter albogularis
43-50 cm
Pied Harrier
Circus melanoleucos
34-42 cm
Plumbeous Hawk
Cryptoleucopteryx plumbea
33-38 cm
Plumbeous Kite
Ictinia plumbea
Pygmy Eagle
45-50 cm
Pygmy Eagle
Hieraaetus weiskei
Red Goshawk
45-60 cm
Red Goshawk
Erythrotriorchis radiatus
red headed vulture
76-86 cm
red headed vulture
Sarcogyps calvus
60-70 cm
Red Kite
Milvus milvus
Red-chested Goshawk
30-38 cm
Red-chested Goshawk
Accipiter toussenelii
Red-legged Sparrowhawk
30-38 cm
Red-legged Sparrowhawk
Accipiter erythropus
35-40 cm
Red-necked Buzzard
Buteo auguralis
43-61 cm
Red-shouldered Hawk
Buteo lineatus
45-65 cm
Red-tailed Hawk
Buteo jamaicensis
45-55 cm
Reunion Marsh-harrier
Circus maillardi
Ridgway's Hawk
33-41 cm
Ridgway's Hawk
Buteo ridgwayi
31-41 cm
Roadside Hawk
Rupornis magnirostris
47-60 cm
Rough-legged Buzzard
Buteo lagopus
43-47 cm
Rufous Crab-hawk
Buteogallus aequinoctialis
46-61 cm
Rufous-bellied Eagle
Lophotriorchis kienerii
29-38 cm
Rufous-breasted Sparrowhawk
Accipiter rufiventris
Rufous-necked Sparrowhawk
25-30 cm
Rufous-necked Sparrowhawk
Accipiter erythrauchen
45-60 cm
Rufous-tailed Hawk
Buteo ventralis
30-38 cm
Rufous-thighed Kite
Harpagus diodon
Rufous-winged Buzzard
30-35 cm
Rufous-winged Buzzard
Butastur liventer
85-103 cm
Ruppell's Vulture
Gyps rueppelli
Sanford's Sea-eagle
70-90 cm
Sanford's Sea-eagle
Haliaeetus sanfordi
46-61 cm
Savanna Hawk
Buteogallus meridionalis
Semi-collared Hawk
32-40 cm
Semi-collared Hawk
Accipiter collaris
33-40 cm
Semiplumbeous Hawk
Leucopternis semiplumbeus
24-34 cm
Sharp-shinned Hawk
Accipiter striatus
shikra
30-36 cm
shikra
Accipiter badius
62-67 cm
short toed snake eagle
Circaetus gallicus
39-44 cm
Short-tailed Hawk
Buteo brachyurus
38-46 cm
Slate-colored Hawk
Buteogallus schistaceus
Slaty-backed Goshawk
30-38 cm
Slaty-backed Goshawk
Accipiter luteoschistaceus
36-42 cm
Slender-billed Kite
Helicolestes hamatus
80-95 cm
Slender-billed Vulture
Gyps tenuirostris
36-48 cm
Snail Kite
Rostrhamus sociabilis
Socotra Buzzard
45-55 cm
Socotra Buzzard
Buteo socotraensis
South Philippine Hawk-eagle
60-70 cm
South Philippine Hawk-eagle
Nisaetus pinskeri
50-60 cm
Southern Banded Snake-eagle
Circaetus fasciolatus
78-83 cm
Spanish Imperial Eagle
Aquila adalberti
Spot-tailed Goshawk
30-40 cm
Spot-tailed Goshawk
Accipiter trinotatus
Spotted Harrier
50-60 cm
Spotted Harrier
Circus assimilis
Square-tailed Kite
50-55 cm
Square-tailed Kite
Lophoictinia isura
85-105 cm
Steller's Sea-eagle
Haliaeetus pelagicus
76-80 cm
steppe eagle
Aquila nipalensis
Sulawesi Goshawk
30-40 cm
Sulawesi Goshawk
Accipiter griseiceps
Sulawesi Hawk-eagle
55-65 cm
Sulawesi Hawk-eagle
Nisaetus lanceolatus
Sulawesi Honey-buzzard
50-60 cm
Sulawesi Honey-buzzard
Pernis celebensis
Sulawesi Serpent-eagle
40-50 cm
Sulawesi Serpent-eagle
Spilornis rufipectus
47-56 cm
Swainson's Hawk
Buteo swainsoni
50-65 cm
Swallow-tailed Kite
Elanoides forficatus
Swamp Harrier
45-60 cm
Swamp Harrier
Circus approximans
tawny eagle
63-71 cm
tawny eagle
Aquila rapax
Tiny Hawk
20-27 cm
Tiny Hawk
Accipiter superciliosus
57-71 cm
Upland Buzzard
Buteo hemilasius
Variable Goshawk
30-45 cm
Variable Goshawk
Accipiter hiogaster
45-62 cm
Variable Hawk
Geranoaetus polyosoma
75-95 cm
Verreaux's Eagle
Aquila verreauxii
Vinous-breasted Sparrowhawk
25-30 cm
Vinous-breasted Sparrowhawk
Accipiter rhodogaster
53-60 cm
Wahlberg's Eagle
Hieraaetus wahlbergi
Wallace's Hawk-eagle
46-60 cm
Wallace's Hawk-eagle
Nisaetus nanus
Wedge-tailed Eagle
80-105 cm
Wedge-tailed Eagle
Aquila audax
60-66 cm
Western Banded Snake-eagle
Circaetus cinerascens
43-54 cm
Western Marsh-harrier
Circus aeruginosus
Whistling Kite
50-60 cm
Whistling Kite
Haliastur sphenurus
white bellied sea eagle
66-71 cm
white bellied sea eagle
Haliaeetus leucogaster
43-43 cm
white eyed buzzard
Butastur teesa
46-56 cm
White Hawk
Pseudastur albicollis
white rumped vulture
75-85 cm
white rumped vulture
Gyps bengalensis
75-98 cm
White-backed Vulture
Gyps africanus
White-bellied Goshawk
30-40 cm
White-bellied Goshawk
Accipiter haplochrous
35-40 cm
White-collared Kite
Leptodon forbesi
72-85 cm
White-headed Vulture
Trigonoceps occipitalis
46-56 cm
White-necked Hawk
Buteogallus lacernulatus
36-43 cm
White-rumped Hawk
Parabuteo leucorrhous
45-60 cm
White-tailed Hawk
Geranoaetus albicaudatus
66-94 cm
White-tailed Sea-eagle
Haliaeetus albicilla
45-50 cm
White-throated Hawk
Buteo albigula
Yellow-billed Kite
50-60 cm
Yellow-billed Kite
Milvus aegyptius
46-56 cm
Zone-tailed Hawk
Buteo albonotatus