Perching Birds
avatar
Photo by Admin
Not available
Yellow-eared Bulbul

Yellow-eared Bulbul

Pycnonotus penicillatus

Last update: 13 Jul 2026

Thông Tin Cơ Bản Về Yellow-eared Bulbul

Scientific NamePycnonotus penicillatus
Status LC Ít quan tâm
Size19-21 cm (7-8 inch)
Colors
Olive
Yellow
Type
Perching Birds
type
FamilyBulbuls

Giới thiệu

Chào mào tai vàng, có tên khoa học là Pycnonotus penicillatus, là một loài chim thuộc họ Chào mào (Pycnonotidae) vô cùng đặc biệt và quý hiếm. Loài chim này thường được biết đến với vẻ ngoài thanh thoát và tiếng hót lảnh lót đặc trưng của vùng cao nguyên. Với kích thước trung bình từ 19 đến 21 cm, chúng không chỉ thu hút những người yêu chim bởi vẻ ngoài mà còn bởi những tập tính sinh học thú vị. Chào mào tai vàng là loài chim bản địa của các khu vực rừng núi, nơi chúng đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì sự cân bằng của hệ sinh thái thông qua việc phát tán hạt giống và kiểm soát côn trùng. Việc tìm hiểu về loài chim này không chỉ giúp chúng ta trân trọng vẻ đẹp thiên nhiên mà còn nâng cao ý thức bảo vệ môi trường sống của chúng trước những tác động tiêu cực từ biến đổi khí hậu và sự mất dần môi trường tự nhiên.

Ngoại hình

Về mặt ngoại hình, Pycnonotus penicillatus sở hữu một bộ lông chủ đạo với tông màu xanh ô liu trầm ấm, giúp chúng dễ dàng ngụy trang trong những tán lá rậm rạp của rừng núi. Điểm nhấn nổi bật nhất trên cơ thể chúng chính là phần lông màu vàng tươi sáng bao quanh khu vực tai, tạo nên sự tương phản mạnh mẽ và cuốn hút. Kích thước cơ thể của chúng dao động từ 19 đến 21 cm, một kích thước lý tưởng cho các loài chim đậu trên cành cao. Đôi mắt của chúng thường sáng và linh hoạt, kết hợp cùng chiếc mỏ chắc khỏe giúp chúng dễ dàng kiếm ăn. Phần lông bụng có màu sắc nhạt hơn so với phần lưng, tạo nên sự chuyển đổi màu sắc hài hòa. Sự kết hợp tinh tế giữa sắc vàng và ô liu không chỉ làm nổi bật vẻ đẹp tự nhiên mà còn là dấu hiệu nhận biết quan trọng để phân biệt loài này với các loài chào mào khác trong cùng họ.

Môi trường sống

Loài chim này chủ yếu sinh sống tại các vùng cao nguyên, nơi có khí hậu mát mẻ và độ ẩm cao. Chúng ưa thích những khu rừng thường xanh, các vùng đồi núi có nhiều cây bụi và rừng thứ sinh. Chào mào tai vàng thường được tìm thấy ở những độ cao từ trung bình đến cao, nơi có hệ thực vật phong phú cung cấp đầy đủ nguồn thức ăn và nơi trú ẩn an toàn. Chúng thường di chuyển linh hoạt giữa các tầng tán của rừng, từ những cành cây thấp cho đến các tán cao. Môi trường sống của chúng đang đối mặt với nhiều thách thức, đặc biệt là tình trạng phá rừng và chuyển đổi mục đích sử dụng đất nông nghiệp tại các vùng núi cao.

Chế độ ăn uống

Chế độ ăn của Pycnonotus penicillatus rất đa dạng, bao gồm chủ yếu là các loại trái cây rừng, quả mọng và các loài côn trùng nhỏ. Chúng đóng vai trò là những người làm vườn tự nhiên, giúp phát tán hạt giống của nhiều loại cây rừng thông qua quá trình tiêu hóa. Ngoài trái cây, chúng cũng tích cực săn tìm sâu bọ, bọ cánh cứng và các loài động vật không xương sống nhỏ để bổ sung protein, đặc biệt là trong mùa sinh sản. Khả năng thích nghi với nhiều nguồn thức ăn khác nhau giúp chúng duy trì sự sống bền bỉ trong điều kiện môi trường thay đổi. Chúng thường kiếm ăn theo cặp hoặc các nhóm nhỏ, tạo nên những cảnh tượng sinh động trong tán rừng.

Sinh sản và làm tổ

Mùa sinh sản của Chào mào tai vàng thường diễn ra vào thời điểm thời tiết thuận lợi, khi nguồn thức ăn dồi dào nhất trong năm. Chúng thường xây tổ trên các cành cây kín đáo, sử dụng các vật liệu tự nhiên như cành cây khô, rễ cây, rêu và mạng nhện để kết dính tổ lại với nhau. Cấu trúc tổ thường có hình tách, đủ sâu và chắc chắn để bảo vệ trứng cũng như chim non khỏi các tác nhân ngoại cảnh và kẻ thù tự nhiên. Mỗi lứa, chim mái thường đẻ từ 2 đến 3 quả trứng. Cả chim bố và chim mẹ đều tham gia tích cực vào quá trình ấp trứng và nuôi dưỡng chim non. Sau khoảng hai tuần ấp, chim con sẽ nở và được chăm sóc cẩn thận cho đến khi đủ lông đủ cánh để rời tổ và bắt đầu cuộc sống tự lập.

Hành vi

Chào mào tai vàng là loài chim có tập tính xã hội khá cao, chúng thường hoạt động tích cực vào ban ngày và rất linh hoạt trong việc di chuyển. Tiếng hót của chúng rất đặc trưng, vang vọng giữa những cánh rừng cao nguyên, đóng vai trò quan trọng trong việc giao tiếp và xác lập lãnh thổ. Mặc dù đôi khi chúng tỏ ra nhút nhát trước sự hiện diện của con người, nhưng ở những khu vực yên tĩnh, chúng có thể trở nên khá dạn dĩ. Chúng thường xuyên tắm rửa tại các vũng nước nhỏ hoặc các dòng suối trong rừng để giữ cho bộ lông luôn sạch sẽ, điều này giúp chúng duy trì khả năng bay lượn tối ưu.

Tình trạng bảo tồn - LC Ít quan tâm

Hiện tại, Chào mào tai vàng được xếp vào nhóm cần được bảo tồn do môi trường sống tự nhiên đang bị thu hẹp đáng kể bởi các hoạt động của con người. Mặc dù chưa ở mức báo động đỏ, nhưng việc bảo vệ các khu rừng nguyên sinh và kiểm soát các hoạt động săn bắt trái phép là vô cùng cần thiết. Các tổ chức bảo tồn đang tích cực thực hiện các chương trình giám sát quần thể để đảm bảo loài chim này không bị suy giảm số lượng trong tương lai, duy trì sự đa dạng sinh học cho các vùng cao nguyên quý giá.

Sự thật thú vị

  1. Chào mào tai vàng là loài chim đặc hữu, chỉ xuất hiện ở một số vùng núi nhất định.
  2. Tên gọi của chúng xuất phát từ những sợi lông màu vàng rực rỡ nằm ngay vị trí tai.
  3. Chúng có khả năng bắt chước một số âm thanh tự nhiên trong môi trường sống của mình.
  4. Sự hiện diện của chúng là chỉ số cho thấy một hệ sinh thái rừng khỏe mạnh.
  5. Chúng có thể sống hòa bình với nhiều loài chim nhỏ khác trong cùng khu vực kiếm ăn.
  6. Màu sắc của chúng là kết quả của quá trình tiến hóa để hòa hợp với ánh sáng trong rừng rậm.

Mẹo cho người quan sát chim

Để quan sát Pycnonotus penicillatus hiệu quả, người chơi chim nên chuẩn bị ống nhòm có độ phóng đại tốt và chọn thời điểm sáng sớm hoặc chiều muộn khi chim hoạt động mạnh nhất. Hãy di chuyển thật nhẹ nhàng, tránh tạo ra tiếng ồn lớn để không làm chim hoảng sợ. Việc sử dụng trang phục màu sắc trung tính, hòa lẫn với môi trường là một mẹo nhỏ nhưng cực kỳ hiệu quả để tiếp cận gần hơn. Ngoài ra, hãy kiên nhẫn đứng yên tại các khu vực có nhiều cây trái chín, nơi chúng thường xuyên lui tới kiếm ăn. Ghi chép lại thời gian và địa điểm quan sát sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về lộ trình di chuyển của chúng trong khu vực đó.

Lời khuyên chuyên nghiệp: Để quan sát loài chim này ở cự ly gần và rõ ràng trong môi trường sống tự nhiên của nó, bạn nên sử dụng ống nhòm 8x42 hoặc kính viễn vọng.
- [Kiểm tra các thiết bị khuyên dùng của chúng tôi tại đây]

Kết luận

Tóm lại, Chào mào tai vàng (Pycnonotus penicillatus) không chỉ là một loài chim có vẻ ngoài quyến rũ với sắc vàng nổi bật trên nền lông ô liu, mà còn là một mắt xích quan trọng trong hệ sinh thái rừng núi. Qua việc tìm hiểu về đặc điểm sinh học, môi trường sống cũng như các tập tính sinh sản và kiếm ăn, chúng ta càng thấy rõ hơn tầm quan trọng của việc bảo tồn thiên nhiên. Mỗi cá thể chim chào mào tai vàng góp phần tạo nên sự phong phú cho thế giới tự nhiên, mang lại những giá trị tinh thần to lớn cho những người yêu chim và những nhà nghiên cứu. Hy vọng rằng với những thông tin chi tiết này, bạn sẽ có cái nhìn sâu sắc hơn về loài chim quý giá này. Chúng ta hãy cùng nhau chung tay bảo vệ môi trường sống, đảm bảo rằng thế hệ mai sau vẫn có cơ hội được chiêm ngưỡng vẻ đẹp và lắng nghe tiếng hót trong trẻo của loài chim này giữa đại ngàn bao la. Bảo tồn không chỉ là trách nhiệm, mà là hành động cần thiết để giữ gìn di sản tự nhiên cho hành tinh của chúng ta.

Bản đồ phân bố và phạm vi của Yellow-eared Bulbul

Official Distribution Data provided by
BirdLife International and Handbook of the Birds of the World (2025)

Tag:

Share:

avatar
{blogMain.author}
200 Follower
Follow
{blogMain.author} is a writer who draws. He’s the Bestselling author of “Number of The Year”. Donec vitae tortor efficitur, convallis lelobortis elit.
Subscribe For Daily Newsletter

Explore More Species in the Bulbuls Family

Aceh Bulbul
19-21 cm
Aceh Bulbul
Pycnonotus snouckaerti
17-18 cm
Andaman Bulbul
Brachypodius fuscoflavescens
Angola Greenbul
17-19 cm
Angola Greenbul
Phyllastrephus viridiceps
16-18 cm
Ansorge's Greenbul
Eurillas ansorgei
20-21 cm
Ashy Bulbul
Hemixos flavala
Ashy-fronted Bulbul
19-21 cm
Ashy-fronted Bulbul
Pycnonotus cinereifrons
Banggai Golden Bulbul
18-20 cm
Banggai Golden Bulbul
Hypsipetes harterti
Bare-faced Bulbul
20-22 cm
Bare-faced Bulbul
Nok hualon
Baumann's Greenbul
15-17 cm
Baumann's Greenbul
Phyllastrephus baumanni
24-25 cm
Black Bulbul
Hypsipetes leucocephalus
Black-and-white Bulbul
19-21 cm
Black-and-white Bulbul
Microtarsus melanoleucos
19-21 cm
Black-browed Mountain Greenbul
Arizelocichla fusciceps
Black-capped Bulbul
18-20 cm
Black-capped Bulbul
Rubigula melanictera
18-20 cm
Black-collared Bulbul
Neolestes torquatus
18-19 cm
Black-crested Bulbul
Rubigula flaviventris
19-21 cm
Black-fronted Bulbul
Pycnonotus nigricans
17-18 cm
Black-headed Bulbul
Brachypodius atriceps
Blue-wattled Bulbul
20-22 cm
Blue-wattled Bulbul
Pycnonotus nieuwenhuisii
Bornean Bulbul
18-20 cm
Bornean Bulbul
Rubigula montis
Brown-breasted Bulbul
20-22 cm
Brown-breasted Bulbul
Pycnonotus xanthorrhous
Brown-cheeked Bulbul
20-22 cm
Brown-cheeked Bulbul
Alophoixus bres
27-29 cm
Brown-eared Bulbul
Hypsipetes amaurotis
Buff-vented Bulbul
20-22 cm
Buff-vented Bulbul
Iole charlottae
Buru Golden Bulbul
18-20 cm
Buru Golden Bulbul
Hypsipetes mysticalis
Cabanis's Greenbul
19-21 cm
Cabanis's Greenbul
Phyllastrephus cabanisi
Cameroon Mountain Greenbul
18-20 cm
Cameroon Mountain Greenbul
Arizelocichla montana
18-20 cm
Cameroon Olive Greenbul
Phyllastrephus poensis
Camiguin Bulbul
22-24 cm
Camiguin Bulbul
Hypsipetes catarmanensis
19-21 cm
Cape Bulbul
Pycnonotus capensis
Chestnut Bulbul
20-22 cm
Chestnut Bulbul
Hemixos castanonotus
Chestnut-vented Bulbul
17-19 cm
Chestnut-vented Bulbul
Alophoixus ruficrissus
Cinereous Bulbul
20-22 cm
Cinereous Bulbul
Hemixos cinereus
Collared Finchbill
20-22 cm
Collared Finchbill
Spizixos semitorques
18-21 cm
Common Bulbul
Pycnonotus barbatus
Cream-eyed Bulbul
20-22 cm
Cream-eyed Bulbul
Pycnonotus pseudosimplex
Cream-striped Bulbul
20-23 cm
Cream-striped Bulbul
Hemixos leucogrammicus
Cream-vented Bulbul
18-20 cm
Cream-vented Bulbul
Pycnonotus simplex
19-22 cm
Crested Finchbill
Spizixos canifrons
20-22 cm
Eastern Bearded Greenbul
Criniger chloronotus
18-20 cm
Eastern Mountain Greenbul
Arizelocichla nigriceps
16-18 cm
Falkenstein's Greenbul
Chlorocichla falkensteini
Finsch's Bulbul
16-18 cm
Finsch's Bulbul
Iole finschii
Fischer's Greenbul
15-17 cm
Fischer's Greenbul
Phyllastrephus fischeri
18-19 cm
Flame-throated Bulbul
Rubigula gularis
19-20 cm
Flavescent Bulbul
Pycnonotus flavescens
Golden Greenbul
19-21 cm
Golden Greenbul
Calyptocichla serinus
22-24 cm
Grande Comore Bulbul
Hypsipetes parvirostris
20-22 cm
Green-tailed Bristlebill
Bleda eximius
Green-winged Bulbul
18-20 cm
Green-winged Bulbul
Hemixos connectens
18-20 cm
Grey Greenbul
Eurillas gracilis
Grey-bellied Bulbul
19-21 cm
Grey-bellied Bulbul
Ixidia cyaniventris
Grey-cheeked Bulbul
18-20 cm
Grey-cheeked Bulbul
Alophoixus tephrogenys
Grey-crowned Bulbul
18-20 cm
Grey-crowned Bulbul
Alophoixus griseiceps
Grey-eyed Bulbul
19-21 cm
Grey-eyed Bulbul
Iole propinqua
Grey-headed Bristlebill
19-21 cm
Grey-headed Bristlebill
Bleda canicapillus
Grey-headed Bulbul
14-16 cm
Grey-headed Bulbul
Brachypodius priocephalus
Grey-headed Greenbul
19-21 cm
Grey-headed Greenbul
Phyllastrephus poliocephalus
17-19 cm
Grey-olive Greenbul
Phyllastrephus cerviniventris
Hairy-backed Bulbul
15-18 cm
Hairy-backed Bulbul
Tricholestes criniger
Halmahera Golden Bulbul
19-21 cm
Halmahera Golden Bulbul
Hypsipetes chloris
18-20 cm
Himalayan Bulbul
Pycnonotus leucogenys
Honeyguide Greenbul
16-19 cm
Honeyguide Greenbul
Baeopogon indicator
Hook-billed Bulbul
22-25 cm
Hook-billed Bulbul
Setornis criniger
Icterine Greenbul
19-21 cm
Icterine Greenbul
Phyllastrephus icterinus
Javan Bulbul
18-20 cm
Javan Bulbul
Ixos virescens
16-18 cm
Joyful Greenbul
Chlorocichla laetissima
Leaf-love
19-21 cm
Leaf-love
Pyrrhurus scandens
17-19 cm
Light-vented Bulbul
Pycnonotus sinensis
15-17 cm
Little Greenbul
Eurillas virens
Lowland Tiny Greenbul
13-15 cm
Lowland Tiny Greenbul
Phyllastrephus debilis
20-23 cm
Malagasy Bulbul
Hypsipetes madagascariensis
20-22 cm
Mauritius Bulbul
Hypsipetes olivaceus
Moheli Bulbul
20-22 cm
Moheli Bulbul
Hypsipetes moheliensis
Montane Tiny Greenbul
13-15 cm
Montane Tiny Greenbul
Phyllastrephus albigula
21-24 cm
Mountain Bulbul
Ixos mcclellandii
20-22 cm
Nicobar Bulbul
Ixos nicobariensis
18-20 cm
Northern Brownbul
Phyllastrephus strepitans
Obi Golden Bulbul
18-20 cm
Obi Golden Bulbul
Hypsipetes lucasi
Ochraceous Bulbul
19-21 cm
Ochraceous Bulbul
Alophoixus ochraceus
18-20 cm
Olive Bulbul
Iole viridescens
Olive-headed Bulbul
18-20 cm
Olive-headed Bulbul
Arizelocichla striifacies
Olive-winged Bulbul
18-20 cm
Olive-winged Bulbul
Pycnonotus plumosus
Orange-spotted Bulbul
18-20 cm
Orange-spotted Bulbul
Pycnonotus bimaculatus
Palawan Bulbul
20-22 cm
Palawan Bulbul
Alophoixus frater
Pale-eyed Bulbul
19-21 cm
Pale-eyed Bulbul
Pycnonotus davisoni
Pale-faced Bulbul
18-20 cm
Pale-faced Bulbul
Pycnonotus leucops
Pale-olive Greenbul
18-20 cm
Pale-olive Greenbul
Phyllastrephus fulviventris
17-19 cm
Pale-throated Greenbul
Atimastillas flavigula
Philippine Bulbul
23-25 cm
Philippine Bulbul
Hypsipetes philippinus
Plain Greenbul
18-20 cm
Plain Greenbul
Eurillas curvirostris
Prigogine's Greenbul
15-17 cm
Prigogine's Greenbul
Chlorocichla prigoginei
Puff-backed Bulbul
18-20 cm
Puff-backed Bulbul
Euptilotus eutilotus
Puff-throated Bulbul
18-20 cm
Puff-throated Bulbul
Alophoixus pallidus
red vented bulbul
20-20 cm
red vented bulbul
Pycnonotus cafer
Red-eyed Bulbul
19-22 cm
Red-eyed Bulbul
Pycnonotus brunneus
18-20 cm
Red-tailed Bristlebill
Bleda syndactylus
20-23 cm
Red-tailed Greenbul
Criniger calurus
Red-whiskered Bulbul
20-22 cm
Red-whiskered Bulbul
Pycnonotus jocosus
20-22 cm
Reunion Bulbul
Hypsipetes borbonicus
Ruby-throated Bulbul
17-19 cm
Ruby-throated Bulbul
Rubigula dispar
Sangihe Golden Bulbul
18-20 cm
Sangihe Golden Bulbul
Hypsipetes platenae
Sassi's Olive Greenbul
18-20 cm
Sassi's Olive Greenbul
Phyllastrephus lorenzi
Scaly-breasted Bulbul
18-20 cm
Scaly-breasted Bulbul
Ixidia squamata
Seram Golden Bulbul
19-21 cm
Seram Golden Bulbul
Hypsipetes affinis
24-25 cm
Seychelles Bulbul
Hypsipetes crassirostris
Shelley's Greenbul
18-20 cm
Shelley's Greenbul
Arizelocichla masukuensis
17-19 cm
Simple Greenbul
Chlorocichla simplex
15-17 cm
Slender-billed Greenbul
Stelgidillas gracilirostris
19-20 cm
Sombre Greenbul
Andropadus importunus
Sooty-headed Bulbul
18-20 cm
Sooty-headed Bulbul
Pycnonotus aurigaster
Spectacled Bulbul
18-20 cm
Spectacled Bulbul
Ixidia erythropthalmos
Spot-necked Bulbul
19-21 cm
Spot-necked Bulbul
Pycnonotus tympanistrigus
18-20 cm
Spotted Greenbul
Ixonotus guttatus
20-22 cm
Square-tailed Bulbul
Hypsipetes ganeesa
Straw-headed Bulbul
28-29 cm
Straw-headed Bulbul
Pycnonotus zeylanicus
Streak-breasted Bulbul
18-20 cm
Streak-breasted Bulbul
Hypsipetes siquijorensis
Streak-eared Bulbul
20-23 cm
Streak-eared Bulbul
Pycnonotus blanfordi
Streaked Bulbul
20-24 cm
Streaked Bulbul
Ixos malaccensis
20-23 cm
Striated Bulbul
Alcurus striatus
17-19 cm
Stripe-cheeked Bulbul
Arizelocichla milanjensis
Stripe-throated Bulbul
18-20 cm
Stripe-throated Bulbul
Pycnonotus finlaysoni
Styan's Bulbul
18-20 cm
Styan's Bulbul
Pycnonotus taivanus
Sula Golden Bulbul
18-20 cm
Sula Golden Bulbul
Hypsipetes longirostris
Sulphur-bellied Bulbul
17-19 cm
Sulphur-bellied Bulbul
Iole palawanensis
Sulu Bulbul
20-22 cm
Sulu Bulbul
Hypsipetes haynaldi
Sumatran Bulbul
18-20 cm
Sumatran Bulbul
Ixos sumatranus
Swamp Palm Bulbul
15-18 cm
Swamp Palm Bulbul
Thescelocichla leucopleura
18-20 cm
Terrestrial Brownbul
Phyllastrephus terrestris
Togian Golden Bulbul
18-20 cm
Togian Golden Bulbul
Hypsipetes aureus
Toro Olive Greenbul
17-19 cm
Toro Olive Greenbul
Phyllastrephus hypochloris
Uluguru Mountain Greenbul
16-18 cm
Uluguru Mountain Greenbul
Arizelocichla neumanni
Western Bearded Greenbul
20-22 cm
Western Bearded Greenbul
Criniger barbatus
18-20 cm
Western Mountain Greenbul
Arizelocichla tephrolaema
white eared bulbul
20-20 cm
white eared bulbul
Pycnonotus leucotis
White-bearded Greenbul
19-22 cm
White-bearded Greenbul
Criniger ndussumensis
19-20 cm
White-browed Bulbul
Pycnonotus luteolus
White-headed Bulbul
20-23 cm
White-headed Bulbul
Hypsipetes thompsoni
White-spectacled Bulbul
17-19 cm
White-spectacled Bulbul
Pycnonotus xanthopygos
White-tailed Greenbul
18-20 cm
White-tailed Greenbul
Baeopogon clamans
21-23 cm
White-throated Bulbul
Alophoixus flaveolus
17-19 cm
White-throated Greenbul
Phyllastrephus albigularis
Xavier's Greenbul
17-19 cm
Xavier's Greenbul
Phyllastrephus xavieri
Yellow-bearded Greenbul
18-20 cm
Yellow-bearded Greenbul
Criniger olivaceus
Yellow-bellied Bulbul
19-21 cm
Yellow-bellied Bulbul
Alophoixus phaeocephalus
19-22 cm
Yellow-bellied Greenbul
Chlorocichla flaviventris
Yellow-browed Bulbul
19-20 cm
Yellow-browed Bulbul
Acritillas indica
18-20 cm
Yellow-eyed Bristlebill
Bleda ugandae
Yellow-lored Bristlebill
18-20 cm
Yellow-lored Bristlebill
Bleda notatus
Yellow-streaked Greenbul
18-20 cm
Yellow-streaked Greenbul
Phyllastrephus flavostriatus
19-20 cm
Yellow-throated Bulbul
Pycnonotus xantholaemus
Yellow-throated Greenbul
19-21 cm
Yellow-throated Greenbul
Atimastillas flavicollis
19-21 cm
Yellow-throated Mountain Greenbul
Arizelocichla chlorigula
Yellow-vented Bulbul
18-20 cm
Yellow-vented Bulbul
Pycnonotus goiavier
Yellow-wattled Bulbul
19-21 cm
Yellow-wattled Bulbul
Poliolophus urostictus
17-19 cm
Yellow-whiskered Greenbul
Eurillas latirostris
Yellowish Bulbul
18-20 cm
Yellowish Bulbul
Hypsipetes everetti
Zamboanga Bulbul
17-19 cm
Zamboanga Bulbul
Hypsipetes rufigularis