Night Birds
avatar
Photo by Admin
Not available

Great Grey Owl

Strix nebulosa

Last update: 15 May 2026

Thông Tin Cơ Bản Về Great Grey Owl

Scientific NameStrix nebulosa
Status LC Ít quan tâm
Size61-84 cm (24-33 inch)
Colors
Grey
Silver
Type
Night Birds
type
FamilyTypical Owls

Giới thiệu

Cú Xám Lớn (Strix nebulosa) là một trong những loài cú ấn tượng và bí ẩn nhất trên thế giới. Với vẻ ngoài uy nghiêm và kích thước cơ thể đồ sộ, loài chim này được mệnh danh là 'bóng ma của rừng già'. Cú Xám Lớn thuộc họ Cú mèo (Strigidae) và thường sinh sống tại các vùng rừng phương Bắc lạnh giá. Mặc dù có kích thước cơ thể rất lớn, nhưng thực tế phần lớn trọng lượng của chúng đến từ bộ lông dày mượt mà giúp giữ ấm trong điều kiện khắc nghiệt. Việc nghiên cứu về loài chim này không chỉ mang lại kiến thức về đa dạng sinh học mà còn giúp chúng ta hiểu hơn về vai trò quan trọng của các loài chim săn đêm trong việc kiểm soát quần thể động vật gặm nhấm. Dù có vẻ ngoài to lớn, Cú Xám Lớn lại là những thợ săn cực kỳ lặng lẽ, di chuyển không gây ra tiếng động nhờ cấu tạo lông vũ đặc biệt. Sự hiện diện của chúng trong hệ sinh thái là minh chứng cho sự cân bằng của môi trường rừng tự nhiên.

Ngoại hình

Với chiều dài cơ thể dao động từ 61 đến 84 cm, Cú Xám Lớn là một trong những loài cú có kích thước lớn nhất thế giới. Về màu sắc chủ đạo, loài này sở hữu tông màu xám pha trộn với các vệt bạc tinh tế, tạo nên một lớp ngụy trang hoàn hảo giữa những thân cây gỗ già và rừng rậm tuyết phủ. Điểm nổi bật nhất trên khuôn mặt của chúng là đĩa mặt (facial disk) rất lớn với các vòng tròn đồng tâm màu xám bạc, giúp tập trung âm thanh cực tốt để săn mồi. Đôi mắt màu vàng rực rỡ nổi bật trên nền lông xám, tạo nên cái nhìn sắc sảo và đầy quyền năng. Mặc dù sải cánh của chúng rất rộng, nhưng cơ thể thực sự của Cú Xám Lớn lại mảnh mai hơn vẻ ngoài đồ sộ mà bộ lông dày tạo ra. Chân của chúng được bao phủ bởi lớp lông dày đến tận các ngón chân, giúp bảo vệ cơ thể khỏi cái lạnh thấu xương của vùng cực bắc.

Môi trường sống

Cú Xám Lớn chủ yếu phân bố ở các vùng rừng lá kim phương Bắc, bao gồm khu vực Bắc Mỹ, Scandinavia và Siberia. Chúng ưa thích những khu rừng có mật độ cây dày đặc xen kẽ với các trảng cỏ hoặc vùng đầm lầy, nơi cung cấp nguồn thức ăn dồi dào. Loài chim này không di cư xa mà thường duy trì lãnh thổ tại các khu vực rừng già, nơi có những cây cổ thụ cao lớn để trú ẩn và quan sát. Sự thay đổi của khí hậu và tình trạng phá rừng đang dần thu hẹp môi trường sống tự nhiên của chúng, buộc loài chim này phải thích nghi với những điều kiện khắc nghiệt hơn trong những năm gần đây.

Chế độ ăn uống

Là loài chim săn đêm điển hình, khẩu phần ăn của Cú Xám Lớn chủ yếu là các loài động vật gặm nhấm nhỏ, đặc biệt là chuột đồng (voles). Nhờ thính giác siêu nhạy, chúng có thể phát hiện ra con mồi ngay cả khi chúng đang ẩn nấp dưới lớp tuyết dày hàng chục cm. Khi phát hiện mục tiêu, Cú Xám Lớn sẽ lao xuống với độ chính xác tuyệt đối, sử dụng đôi móng vuốt sắc nhọn để bắt gọn con mồi. Đôi khi, chúng cũng săn bắt các loài chim nhỏ, sóc hoặc thỏ rừng nếu nguồn thức ăn chính bị khan hiếm. Khả năng săn mồi của chúng không chỉ dựa vào thị giác mà phần lớn phụ thuộc vào đôi tai nhạy bén có thể định vị âm thanh trong bóng tối.

Sinh sản và làm tổ

Mùa sinh sản của Cú Xám Lớn thường bắt đầu vào cuối mùa đông hoặc đầu mùa xuân. Một điểm thú vị là loài này không tự xây tổ mà thường tận dụng lại các tổ cũ của những loài chim săn mồi lớn khác như diều hâu hoặc quạ, hoặc chọn những hốc cây tự nhiên. Con cái thường đẻ từ 2 đến 4 quả trứng và ấp trong khoảng 30 ngày. Trong thời gian này, con đực có trách nhiệm mang thức ăn về cho con cái và chim con. Khi chim non bắt đầu lớn, chúng sẽ rời tổ và tập cách bay trong khi vẫn được cha mẹ chăm sóc cẩn thận. Việc bảo vệ tổ khỏi những kẻ săn mồi là nhiệm vụ cực kỳ nghiêm túc, và Cú Xám Lớn sẵn sàng tấn công bất cứ kẻ nào lại gần tổ của chúng.

Hành vi

Cú Xám Lớn là loài chim có tính cách trầm lặng và thường sống đơn độc ngoài mùa sinh sản. Chúng là những thợ săn kiên nhẫn, có thể đứng yên trên cành cây hàng giờ liền để quan sát môi trường xung quanh. Khác với các loài chim khác, chúng có khả năng xoay đầu linh hoạt để quan sát mọi hướng. Dù có vẻ ngoài dữ dằn, chúng thường tránh xung đột với con người trừ khi cảm thấy bị đe dọa trực tiếp. Tiếng hót của chúng thường là những âm thanh trầm thấp, vang vọng trong không gian tĩnh lặng của rừng đêm, giúp chúng liên lạc với nhau trong phạm vi rộng lớn mà không gây ra sự chú ý không cần thiết.

Tình trạng bảo tồn - LC Ít quan tâm

Hiện tại, Cú Xám Lớn được xếp vào nhóm ít được quan tâm (LC) trong danh sách đỏ của IUCN. Tuy nhiên, quần thể của loài này đang đối mặt với nhiều thách thức lớn như mất môi trường sống do khai thác gỗ và biến đổi khí hậu ảnh hưởng đến nguồn cung cấp con mồi. Việc bảo tồn các khu rừng già nguyên sinh là yếu tố then chốt để đảm bảo sự tồn tại bền vững cho loài chim này. Các chương trình giám sát hiện đang được triển khai để theo dõi sự thay đổi về số lượng cá thể tại nhiều quốc gia.

Sự thật thú vị

  1. Cú Xám Lớn có thể nghe thấy tiếng di chuyển của một con chuột dưới lớp tuyết sâu.
  2. Dù trông rất to lớn, nhưng bộ lông chiếm phần lớn trọng lượng cơ thể chúng.
  3. Chúng không tự xây tổ mà thường chiếm dụng tổ của các loài chim khác.
  4. Đôi mắt vàng của chúng không thể di chuyển trong hốc mắt, vì vậy chúng phải xoay cả đầu để nhìn.
  5. Cú Xám Lớn có khả năng săn mồi hoàn toàn im lặng nhờ cấu trúc lông cánh đặc biệt.

Mẹo cho người quan sát chim

Để quan sát Cú Xám Lớn, người xem cần có sự kiên nhẫn và tôn trọng không gian riêng của chúng. Thời điểm tốt nhất để quan sát là vào lúc hoàng hôn hoặc bình minh khi chúng hoạt động mạnh nhất. Hãy sử dụng ống nhòm có độ phóng đại cao và giữ khoảng cách an toàn để không gây căng thẳng cho chim. Tránh sử dụng đèn flash hoặc gây ra tiếng ồn lớn gần khu vực chúng trú ẩn. Việc tìm hiểu về tập tính di chuyển của chúng qua các ứng dụng chuyên về chim sẽ giúp bạn có cơ hội nhìn thấy chúng trong môi trường tự nhiên mà không làm ảnh hưởng đến đời sống của loài chim quý hiếm này.

Lời khuyên chuyên nghiệp: Để quan sát loài chim này ở cự ly gần và rõ ràng trong môi trường sống tự nhiên của nó, bạn nên sử dụng ống nhòm 8x42 hoặc kính viễn vọng.
- [Kiểm tra các thiết bị khuyên dùng của chúng tôi tại đây]

Kết luận

Cú Xám Lớn (Strix nebulosa) thực sự là một kiệt tác của thiên nhiên, đại diện cho vẻ đẹp hoang dã của những cánh rừng phương Bắc. Với kích thước ấn tượng, bộ lông xám bạc sang trọng và khả năng săn mồi siêu phàm, chúng đóng một vai trò không thể thay thế trong việc duy trì trật tự hệ sinh thái. Tuy nhiên, sự tồn tại của loài chim này đang phụ thuộc rất nhiều vào ý thức bảo vệ môi trường của con người. Chúng ta cần nỗ lực hơn nữa trong việc giữ gìn các khu rừng già, hạn chế các hoạt động xâm lấn môi trường sống tự nhiên để những 'bóng ma của rừng già' này có thể tiếp tục tồn tại và phát triển. Việc tìm hiểu và yêu quý Cú Xám Lớn không chỉ là một sở thích của những người quan sát chim, mà còn là hành trình kết nối con người với thế giới tự nhiên kỳ diệu. Hy vọng rằng qua bài viết này, bạn đã có cái nhìn tổng quan và sâu sắc hơn về loài cú tuyệt đẹp này, từ đó cùng chung tay lan tỏa thông điệp bảo vệ động vật hoang dã trên toàn cầu.

Bản đồ phân bố và phạm vi của Great Grey Owl

Official Distribution Data provided by
BirdLife International and Handbook of the Birds of the World (2025)

Share:

avatar
{blogMain.author}
200 Follower
Follow
{blogMain.author} is a writer who draws. He’s the Bestselling author of “Number of The Year”. Donec vitae tortor efficitur, convallis lelobortis elit.
Subscribe For Daily Newsletter

Explore More Species in the Typical Owls Family

40-50 cm
Abyssinian Owl
Asio abyssinicus
17-20 cm
African Barred Owlet
Glaucidium capense
17-19 cm
African Scops-owl
Otus senegalensis
30-36 cm
African Wood-owl
Strix woodfordii
Akun Eagle-owl
40-46 cm
Akun Eagle-owl
Bubo leucostictus
Albertine Owlet
16-19 cm
Albertine Owlet
Glaucidium albertinum
Alor Boobook
23-25 cm
Alor Boobook
Ninox plesseni
15-17 cm
Amazonian Pygmy-owl
Glaucidium hardyi
25-30 cm
Andaman Boobook
Ninox affinis
18-20 cm
Andaman Scops-owl
Otus balli
15-17 cm
Andean Pygmy-owl
Glaucidium jardinii
19-22 cm
Anjouan Scops-owl
Otus capnodes
Arabian Eagle-owl
45-50 cm
Arabian Eagle-owl
Bubo milesi
Arabian Scops-owl
17-19 cm
Arabian Scops-owl
Otus pamelae
22-25 cm
Asian Barred Owlet
Glaucidium cuculoides
16-20 cm
Austral Pygmy-owl
Glaucidium nana
17-20 cm
Balsas Screech-owl
Megascops seductus
35-40 cm
Band-bellied Owl
Pulsatrix melanota
Banggai Scops-owl
19-20 cm
Banggai Scops-owl
Otus mendeni
Bare-legged Owl
20-23 cm
Bare-legged Owl
Margarobyas lawrencii
20-23 cm
Bare-shanked Screech-owl
Megascops clarkii
Barking Owl
35-45 cm
Barking Owl
Ninox connivens
Barred Eagle-owl
45-50 cm
Barred Eagle-owl
Bubo sumatranus
Barred Owl
48-50 cm
Barred Owl
Strix varia
18-20 cm
Bearded Screech-owl
Megascops barbarus
Bermuda Saw-whet Owl
18-21 cm
Bermuda Saw-whet Owl
Aegolius gradyi
Biak Scops-owl
18-20 cm
Biak Scops-owl
Otus beccarii
Bismarck Boobook
22-26 cm
Bismarck Boobook
Ninox variegata
Black-and-white Owl
33-46 cm
Black-and-white Owl
Ciccaba nigrolineata
35-40 cm
Black-banded Owl
Ciccaba huhula
23-25 cm
Black-capped Screech-owl
Megascops atricapilla
Blakiston's Eagle-owl
60-75 cm
Blakiston's Eagle-owl
Bubo blakistoni
22-27 cm
Boreal Owl
Aegolius funereus
27-33 cm
Brown Boobook
Ninox scutulata
brown fish owl
45-55 cm
brown fish owl
Ketupa zeylonensis
34-48 cm
Brown Wood-owl
Strix leptogrammica
20-22 cm
Buff-fronted Owl
Aegolius harrisii
40-48 cm
Buffy Fish-owl
Ketupa ketupu
19-25 cm
Burrowing Owl
Athene cunicularia
Buru Boobook
27-30 cm
Buru Boobook
Ninox hantu
Camiguin Boobook
23-26 cm
Camiguin Boobook
Ninox leventisi
45-53 cm
Cape Eagle-owl
Bubo capensis
Cebu Boobook
22-25 cm
Cebu Boobook
Ninox rumseyi
14-16 cm
Central American Pygmy-owl
Glaucidium griseiceps
33-38 cm
Chaco Owl
Strix chacoensis
Chestnut Owlet
15-18 cm
Chestnut Owlet
Glaucidium castaneum
Chestnut-backed Owlet
15-18 cm
Chestnut-backed Owlet
Glaucidium castanotum
Chocolate Boobook
25-28 cm
Chocolate Boobook
Ninox randi
Christmas Island Boobook
25-29 cm
Christmas Island Boobook
Ninox natalis
Cinnabar Boobook
22-25 cm
Cinnabar Boobook
Ninox ios
19-21 cm
Cinnamon Screech-owl
Megascops petersoni
13-15 cm
Cloud-forest Pygmy-owl
Glaucidium nubicola
20-22 cm
Cloud-forest Screech-owl
Megascops marshalli
13-15 cm
Colima Pygmy-owl
Glaucidium palmarum
15-17 cm
Collared Owlet
Glaucidium brodiei
23-25 cm
Collared Scops-owl
Otus lettia
13-15 cm
Costa Rican Pygmy-owl
Glaucidium costaricanum
38-43 cm
Crested Owl
Lophostrix cristata
Cuban Pygmy-owl
15-17 cm
Cuban Pygmy-owl
Glaucidium siju
Cyprus Scops-owl
19-20 cm
Cyprus Scops-owl
Otus cyprius
30-38 cm
Desert Tawny Owl
Strix hadorami
48-53 cm
Dusky Eagle-owl
Bubo coromandus
18-25 cm
Eastern Screech-owl
Megascops asio
12-14 cm
Elf Owl
Micrathene whitneyi
Enggano Scops-owl
18-20 cm
Enggano Scops-owl
Otus enganensis
60-75 cm
eurasian eagle owl
Bubo bubo
15-19 cm
Eurasian Pygmy-owl
Glaucidium passerinum
18-20 cm
Eurasian Scops-owl
Otus scops
Fearful Owl
40-45 cm
Fearful Owl
Nesasio solomonensis
15-17 cm
Ferruginous Pygmy-owl
Glaucidium brasilianum
15-17 cm
Flammulated Owl
Psiloscops flammeolus
Flores Scops-owl
19-21 cm
Flores Scops-owl
Otus alfredi
19-23 cm
Forest Owlet
Athene blewitti
Fraser's Eagle-owl
40-45 cm
Fraser's Eagle-owl
Bubo poensis
35-40 cm
Fulvous Owl
Strix fulvescens
Giant Scops-owl
45-50 cm
Giant Scops-owl
Otus gurneyi
Grande Comore Scops-owl
20-22 cm
Grande Comore Scops-owl
Otus pauliani
43-64 cm
Great Horned Owl
Bubo virginianus
40-46 cm
Greyish Eagle-owl
Bubo cinerascens
Guadalcanal Owl
25-30 cm
Guadalcanal Owl
Athene granti
21-23 cm
Guatemalan Screech-owl
Megascops guatemalae
Halmahera Boobook
27-30 cm
Halmahera Boobook
Ninox hypogramma
34-47 cm
Himalayan Owl
Strix nivicolum
27-31 cm
Humes Boobook
Ninox obscura
18-20 cm
indian scops owl
Otus bakkamoena
Jamaican Owl
33-36 cm
Jamaican Owl
Pseudoscops grammicus
19-21 cm
Japanese Scops-owl
Otus semitorques
Javan Owlet
15-18 cm
Javan Owlet
Glaucidium castanopterum
Javan Scops-owl
18-21 cm
Javan Scops-owl
Otus angelinae
Jungle Boobook
25-30 cm
Jungle Boobook
Ninox theomacha
20-21 cm
jungle owlet
Glaucidium radiatum
17-19 cm
Koepcke's Screech-owl
Megascops koepckeae
Laughing Owl
35-40 cm
Laughing Owl
Ninox albifacies
Least Boobook
15-18 cm
Least Boobook
Ninox sumbaensis
12-15 cm
Least Pygmy-owl
Glaucidium minutissimum
30-38 cm
Lesser Horned Owl
Bubo magellanicus
21-23 cm
Little Owl
Athene noctua
Long-eared Owl
35-40 cm
Long-eared Owl
Asio otus
25-28 cm
Long-tufted Screech-owl
Megascops sanctaecatarinae
12-14 cm
Long-whiskered Owlet
Xenoglaux loweryi
Luzon Boobook
25-28 cm
Luzon Boobook
Ninox philippensis
Luzon Highland Scops-owl
20-22 cm
Luzon Highland Scops-owl
Otus longicornis
Luzon Lowland Scops-owl
18-21 cm
Luzon Lowland Scops-owl
Otus megalotis
43-50 cm
Madagascar Owl
Asio madagascariensis
Madagascar Scops-owl
21-23 cm
Madagascar Scops-owl
Otus rutilus
Makira Owl
30-33 cm
Makira Owl
Athene roseoaxillaris
Malaita Owl
25-28 cm
Malaita Owl
Athene malaitae
30-33 cm
Maned Owl
Jubula lettii
Mantanani Scops-owl
23-25 cm
Mantanani Scops-owl
Otus mantananensis
Manus Boobook
25-27 cm
Manus Boobook
Ninox meeki
35-38 cm
Marsh Owl
Asio capensis
Mauritius Owl
35-40 cm
Mauritius Owl
Mascarenotus sauzieri
20-22 cm
Mayotte Scops-owl
Otus mayottensis
Mentawai Scops-owl
18-21 cm
Mentawai Scops-owl
Otus mentawi
Mindanao Boobook
23-27 cm
Mindanao Boobook
Ninox spilocephala
Mindanao Highland Scops-owl
18-20 cm
Mindanao Highland Scops-owl
Otus mirus
Mindanao Lowland Scops-owl
18-20 cm
Mindanao Lowland Scops-owl
Otus everetti
Mindoro Boobook
23-26 cm
Mindoro Boobook
Ninox mindorensis
Mindoro Scops-owl
18-20 cm
Mindoro Scops-owl
Otus mindorensis
20-22 cm
Moheli Scops-owl
Otus moheliensis
Moluccan Scops-owl
23-25 cm
Moluccan Scops-owl
Otus magicus
Morepork
26-29 cm
Morepork
Ninox novaeseelandiae
Mottled Owl
30-38 cm
Mottled Owl
Ciccaba virgata
41-48 cm
Mottled Wood-owl
Strix ocellata
20-24 cm
Mountain Scops-owl
Otus spilocephalus
New Britain Boobook
23-27 cm
New Britain Boobook
Ninox odiosa
18-19 cm
Nicobar Scops-owl
Otus alius
27-33 cm
Northern Boobook
Ninox japonica
35-43 cm
Northern Hawk-owl
Surnia ulula
15-17 cm
Northern Pygmy-owl
Glaucidium gnoma
18-21 cm
Northern Saw-whet Owl
Aegolius acadicus
24-28 cm
Northern White-faced Owl
Ptilopsis leucotis
Ochre-bellied Boobook
25-28 cm
Ochre-bellied Boobook
Ninox ochracea
Omani Owl
28-30 cm
Omani Owl
Strix butleri
17-21 cm
Oriental Scops-owl
Otus sunia
20-23 cm
Pacific Screech-owl
Megascops cooperi
Palau Owl
22-23 cm
Palau Owl
Pyrroglaux podargina
Palawan Scops-owl
18-22 cm
Palawan Scops-owl
Otus fuliginosus
19-22 cm
Pallid Scops-owl
Otus brucei
Papuan Hawk-owl
27-33 cm
Papuan Hawk-owl
Uroglaux dimorpha
16-19 cm
Pearl-spotted Owlet
Glaucidium perlatum
51-63 cm
Pel's Fishing-owl
Scotopelia peli
20-23 cm
Pemba Scops-owl
Otus pembaensis
Pernambuco Pygmy-owl
14-15 cm
Pernambuco Pygmy-owl
Glaucidium mooreorum
15-17 cm
Peruvian Pygmy-owl
Glaucidium peruanum
20-23 cm
Peruvian Screech-owl
Megascops roboratus
46-50 cm
Pharaoh Eagle-owl
Bubo ascalaphus
Philippine Eagle-owl
43-48 cm
Philippine Eagle-owl
Bubo philippensis
Powerful Owl
60-65 cm
Powerful Owl
Ninox strenua
19-20 cm
Principe Scops-owl
Otus bikegila
Puerto Rican Owl
20-23 cm
Puerto Rican Owl
Gymnasio nudipes
Rajah Scops-owl
23-28 cm
Rajah Scops-owl
Otus brookii
Red-chested Owlet
17-20 cm
Red-chested Owlet
Glaucidium tephronotum
Reddish Scops-owl
17-20 cm
Reddish Scops-owl
Otus rufescens
Reunion Owl
40-45 cm
Reunion Owl
Mascarenotus grucheti
Rinjani Scops-owl
20-23 cm
Rinjani Scops-owl
Otus jolandae
50-56 cm
Rock Eagle-owl
Bubo bengalensis
Rodrigues Owl
35-40 cm
Rodrigues Owl
Mascarenotus murivorus
Romblon Boobook
22-25 cm
Romblon Boobook
Ninox spilonotus
Rote Boobook
23-26 cm
Rote Boobook
Ninox rotiensis
19-22 cm
Rufescent Screech-owl
Megascops ingens
45-51 cm
Rufous Fishing-owl
Scotopelia ussheri
Rufous Owl
45-57 cm
Rufous Owl
Ninox rufa
30-35 cm
Rufous-banded Owl
Ciccaba albitarsis
33-38 cm
Rufous-legged Owl
Strix rufipes
35-38 cm
Rusty-barred Owl
Strix hylophila
19-22 cm
Ryukyu Scops-owl
Otus elegans
18-20 cm
Sandy Scops-owl
Otus icterorhynchus
Sangihe Scops-owl
19-21 cm
Sangihe Scops-owl
Otus collari
20-22 cm
Santa Marta Screech-owl
Megascops gilesi
19-20 cm
Sao Tome Scops-owl
Otus hartlaubi
Seram Boobook
26-29 cm
Seram Boobook
Ninox squamipila
Serendib Scops-owl
16-19 cm
Serendib Scops-owl
Otus thilohoffmanni
19-22 cm
Seychelles Scops-owl
Otus insularis
Shelley's Eagle-owl
53-61 cm
Shelley's Eagle-owl
Bubo shelleyi
Short-eared Owl
34-43 cm
Short-eared Owl
Asio flammeus
Siau Scops-owl
18-20 cm
Siau Scops-owl
Otus siaoensis
Simeulue Scops-owl
19-20 cm
Simeulue Scops-owl
Otus umbra
15-18 cm
Sjostedt's Owlet
Glaucidium sjostedti
52-71 cm
Snowy Owl
Bubo scandiacus
Socotra Scops-owl
16-18 cm
Socotra Scops-owl
Otus socotranus
15-18 cm
Sokoke Scops-owl
Otus ireneae
Southern Boobook
25-35 cm
Southern Boobook
Ninox boobook
23-28 cm
Southern White-faced Owl
Ptilopsis granti
Speckled Boobook
25-30 cm
Speckled Boobook
Ninox punctulata
43-52 cm
Spectacled Owl
Pulsatrix perspicillata
50-65 cm
Spot-bellied Eagle-owl
Bubo nipalensis
45-50 cm
Spotted Eagle-owl
Bubo africanus
41-48 cm
Spotted Owl
Strix occidentalis
21-21 cm
spotted owlet
Athene brama
Spotted Wood-owl
44-48 cm
Spotted Wood-owl
Strix seloputo
35-40 cm
Striped Owl
Asio clamator
38-46 cm
Stygian Owl
Asio stygius
15-17 cm
Subtropical Pygmy-owl
Glaucidium parkeri
Sula Scops-owl
20-23 cm
Sula Scops-owl
Otus sulaensis
Sulawesi Scops-owl
20-23 cm
Sulawesi Scops-owl
Otus manadensis
Sulu Boobook
22-25 cm
Sulu Boobook
Ninox reyi
Sumba Boobook
25-28 cm
Sumba Boobook
Ninox rudolfi
Sunda Owlet
15-17 cm
Sunda Owlet
Glaucidium sylvaticum
Sunda Scops-owl
20-23 cm
Sunda Scops-owl
Otus lempiji
13-15 cm
Tamaulipas Pygmy-owl
Glaucidium sanchezi
Tanimbar Boobook
25-27 cm
Tanimbar Boobook
Ninox forbesi
Tasmanian Boobook
25-30 cm
Tasmanian Boobook
Ninox leucopsis
48-58 cm
Tawny Fish-owl
Ketupa flavipes
37-46 cm
Tawny Owl
Strix aluco
23-25 cm
Tawny-bellied Screech-owl
Megascops watsonii
30-35 cm
Tawny-browed Owl
Pulsatrix koeniswaldiana
Timor Boobook
23-26 cm
Timor Boobook
Ninox fusca
Togian Boobook
20-23 cm
Togian Boobook
Ninox burhani
20-23 cm
Tropical Screech-owl
Megascops choliba
18-20 cm
Unspotted Saw-whet Owl
Aegolius ridgwayi
50-61 cm
Ural Owl
Strix uralensis
45-50 cm
Vermiculated Fishing-owl
Scotopelia bouvieri
Vermiculated Screech-owl
20-23 cm
Vermiculated Screech-owl
Megascops vermiculatus
Verreaux's Eagle-owl
60-65 cm
Verreaux's Eagle-owl
Bubo lacteus
Visayan Scops-owl
18-20 cm
Visayan Scops-owl
Otus nigrorum
Wallace's Scops-owl
23-25 cm
Wallace's Scops-owl
Otus silvicola
West Solomons Owl
25-30 cm
West Solomons Owl
Athene jacquinoti
19-24 cm
Western Screech-owl
Megascops kennicottii
Wetar Scops-owl
20-23 cm
Wetar Scops-owl
Otus tempestatis
17-19 cm
Whiskered Screech-owl
Megascops trichopsis
23-25 cm
White-browed Owl
Athene superciliaris
White-fronted Scops-owl
20-23 cm
White-fronted Scops-owl
Otus sagittatus
24-26 cm
White-throated Screech-owl
Megascops albogularis
15-17 cm
Yungas Pygmy-owl
Glaucidium bolivianum
22-24 cm
Yungas Screech-owl
Megascops hoyi