Night Birds
avatar
Photo by Admin
Not available
Serendib Scops-owl

Serendib Scops-owl

Otus thilohoffmanni

Last update: 13 Jul 2026

Thông Tin Cơ Bản Về Serendib Scops-owl

Scientific NameOtus thilohoffmanni
Status EN Nguy cấp
Size16-19 cm (6-7 inch)
Colors
Brown
Grey
Type
Night Birds
type
FamilyTypical Owls

Giới thiệu

Serendib Scops-owl, hay còn được biết đến với tên khoa học là Otus thilohoffmanni, là một trong những phát hiện thú vị nhất trong lĩnh vực điểu học vào đầu thế kỷ 21. Được phát hiện chính thức tại Sri Lanka vào năm 2001, loài chim này đã gây chấn động giới nghiên cứu vì đây là loài chim mới đầu tiên được ghi nhận tại quốc gia này sau hơn một thế kỷ. Thuộc họ Cú mèo, loài chim này đại diện cho sự đa dạng sinh học phong phú nhưng cũng vô cùng mong manh của các khu rừng nhiệt đới tại Sri Lanka. Với kích thước nhỏ nhắn và lối sống ẩn dật, Serendib Scops-owl đã trở thành biểu tượng cho những bí ẩn chưa được khai phá của thiên nhiên hoang dã. Việc nghiên cứu loài chim này không chỉ giúp các nhà khoa học hiểu thêm về tiến hóa mà còn đóng vai trò quan trọng trong việc thiết lập các chiến lược bảo tồn loài tại các khu vực rừng còn sót lại của quốc đảo này. Sự tồn tại của chúng là minh chứng cho việc vẫn còn rất nhiều điều kỳ diệu đang ẩn giấu trong những tán lá rậm rạp.

Ngoại hình

Về mặt ngoại hình, Serendib Scops-owl là một loài cú có kích thước khá khiêm tốn, chỉ dài khoảng 16-19 cm. Màu sắc chủ đạo trên bộ lông của chúng là màu nâu pha trộn tinh tế với các vệt màu xám, tạo nên khả năng ngụy trang tuyệt vời khi đậu trên các cành cây khô hoặc thân cây mục. Sự pha trộn giữa sắc nâu trầm và xám nhạt không chỉ giúp chúng hòa lẫn vào môi trường rừng rậm mà còn làm nổi bật đôi mắt to tròn, thường có màu vàng cam đặc trưng, mang lại vẻ ngoài vừa đáng yêu vừa đầy vẻ cảnh giác. Khác với nhiều loài cú mèo khác, chúng thiếu các chùm lông tai dài rõ rệt, khiến phần đầu trông tròn trịa hơn. Bộ lông của chúng có cấu trúc mềm mại, giúp việc bay lượn trong đêm trở nên vô cùng tĩnh lặng, một lợi thế sinh tồn quan trọng giúp chúng tiếp cận con mồi mà không gây ra bất kỳ tiếng động nào. Cấu trúc chân của loài này cũng rất linh hoạt, cho phép chúng bám chắc vào các cành cây nhỏ trong khi quan sát xung quanh.

Môi trường sống

Loài Serendib Scops-owl chủ yếu sinh sống tại các khu rừng mưa nhiệt đới thấp ở vùng đất thấp phía tây nam Sri Lanka. Môi trường sống ưa thích của chúng là những khu rừng nguyên sinh hoặc rừng thứ sinh có mật độ cây cối dày đặc, nơi cung cấp nhiều hốc cây và tán lá rậm rạp để ẩn nấp vào ban ngày. Chúng hiếm khi xuất hiện ở các khu vực đã bị con người khai thác hoặc canh tác nông nghiệp. Sự phụ thuộc vào môi trường rừng ẩm ướt khiến chúng trở thành loài chỉ thị quan trọng cho sức khỏe của hệ sinh thái rừng tại khu vực này. Việc bảo vệ các dải rừng liên tục là yếu tố sống còn để đảm bảo không gian sinh tồn cho loài cú mèo đặc hữu này.

Chế độ ăn uống

Là một loài chim ăn đêm điển hình, Serendib Scops-owl có chế độ ăn uống khá đa dạng dựa trên các nguồn tài nguyên sẵn có trong rừng. Thức ăn chính của chúng bao gồm các loài côn trùng lớn như bọ cánh cứng, dế, sâu bướm và các loài chân khớp khác. Đôi khi, chúng cũng săn bắt các loài động vật có xương sống nhỏ như thằn lằn hoặc chuột nhắt nếu có cơ hội. Khả năng định vị bằng thính giác nhạy bén giúp chúng phát hiện ra những rung động nhỏ nhất của con mồi trong bóng tối. Sau khi xác định được mục tiêu, chúng sẽ thực hiện những cú lao nhanh và chính xác từ cành cây xuống mặt đất hoặc các thân cây để bắt giữ con mồi trước khi quay lại vị trí an toàn để tiêu thụ.

Sinh sản và làm tổ

Tập tính sinh sản của Serendib Scops-owl vẫn còn là một chủ đề mà các nhà khoa học tiếp tục theo đuổi. Người ta tin rằng chúng thường chọn các hốc cây tự nhiên hoặc các lỗ do chim gõ kiến để lại làm nơi làm tổ để đảm bảo sự an toàn cho trứng và chim non. Mùa sinh sản thường diễn ra vào thời điểm có nguồn thức ăn dồi dào, giúp chim bố mẹ có đủ năng lượng để nuôi dưỡng con cái. Cả hai cá thể bố và mẹ đều tham gia vào quá trình chăm sóc tổ, từ việc bảo vệ lãnh thổ khỏi những kẻ xâm nhập cho đến việc cung cấp thức ăn liên tục cho chim non. Việc tìm kiếm tổ của loài này vô cùng khó khăn do bản tính nhút nhát và khả năng ngụy trang hoàn hảo, đòi hỏi sự kiên nhẫn cực độ của các nhà nghiên cứu.

Hành vi

Serendib Scops-owl là loài chim có lối sống đơn độc và cực kỳ kín tiếng. Chúng hoạt động mạnh nhất vào khoảng thời gian hoàng hôn và bình minh. Trong ngày, chúng thường đứng yên bất động trên các cành cây thấp, tận dụng màu lông nâu xám để hòa quyện vào môi trường xung quanh. Tiếng kêu của chúng là một đặc điểm nhận dạng quan trọng, thường là những âm thanh ngắn, trầm và lặp đi lặp lại. Mặc dù là loài săn mồi, chúng lại khá nhút nhát trước sự hiện diện của con người. Sự cảnh giác cao độ này giúp chúng tránh được các loài thú săn mồi lớn hơn trong môi trường rừng rậm khắc nghiệt của Sri Lanka.

Tình trạng bảo tồn - EN Nguy cấp

Hiện tại, Serendib Scops-owl được xếp vào nhóm loài có nguy cơ bị đe dọa do môi trường sống bị thu hẹp nghiêm trọng. Việc mất rừng do khai thác gỗ và chuyển đổi đất nông nghiệp là mối đe dọa lớn nhất đối với sự tồn tại của chúng. Các tổ chức bảo tồn tại Sri Lanka đang nỗ lực thiết lập các khu bảo tồn thiên nhiên và thực hiện các chương trình giáo dục cộng đồng nhằm bảo vệ những khu rừng cuối cùng nơi loài cú này trú ngụ. Việc nghiên cứu thêm về quần thể này là rất cần thiết để đưa ra các biện pháp bảo vệ hiệu quả hơn trong tương lai.

Sự thật thú vị

  1. Đây là loài chim mới đầu tiên được phát hiện tại Sri Lanka sau 133 năm.
  2. Tên gọi Serendib bắt nguồn từ tên cổ của Sri Lanka.
  3. Chúng có khả năng ngụy trang cực tốt nhờ bộ lông nâu xám.
  4. Loài cú này gần như không có chùm lông tai dài.
  5. Chúng là loài đặc hữu, nghĩa là chỉ được tìm thấy tại Sri Lanka.
  6. Tiếng kêu của chúng rất đặc trưng, giúp phân biệt với các loài cú khác.

Mẹo cho người quan sát chim

Đối với những người yêu chim muốn quan sát Serendib Scops-owl, sự kiên nhẫn là chìa khóa vàng. Việc tìm kiếm loài này đòi hỏi sự hỗ trợ của các hướng dẫn viên địa phương am hiểu địa hình. Thời điểm tốt nhất để quan sát là vào chập tối hoặc sáng sớm khi chúng bắt đầu hoạt động. Bạn nên sử dụng ống nhòm có độ phân giải cao và đèn pin có ánh sáng dịu để tránh làm chúng hoảng sợ. Quan trọng nhất, hãy giữ khoảng cách an toàn và tuyệt đối không gây tiếng ồn lớn. Tôn trọng môi trường sống tự nhiên của chim là nguyên tắc hàng đầu để có một chuyến đi quan sát thành công và đạo đức.

Kết luận

Serendib Scops-owl thực sự là một kho báu của thiên nhiên Sri Lanka. Sự tồn tại của loài chim nhỏ bé này nhắc nhở chúng ta về tầm quan trọng của việc bảo tồn đa dạng sinh học. Mặc dù việc phát hiện ra chúng là một cột mốc quan trọng, nhưng hành trình bảo vệ chúng vẫn còn rất dài và đầy thách thức. Mỗi cá thể Serendib Scops-owl đóng góp vào sự cân bằng của hệ sinh thái rừng nhiệt đới, và sự mất mát của chúng sẽ là một tổn thất không thể bù đắp. Bằng cách nâng cao nhận thức cộng đồng, bảo vệ môi trường sống và hỗ trợ các nghiên cứu khoa học, chúng ta có thể hy vọng rằng loài cú huyền bí này sẽ tiếp tục bay lượn trong những cánh rừng Sri Lanka cho các thế hệ mai sau. Hãy cùng nhau hành động để bảo vệ những vẻ đẹp tinh tế của tự nhiên trước khi chúng biến mất vĩnh viễn khỏi hành tinh của chúng ta. Sự quan tâm của bạn chính là hy vọng cho sự sinh tồn của loài chim tuyệt vời này.

Bản đồ phân bố và phạm vi của Serendib Scops-owl

Official Distribution Data provided by
BirdLife International and Handbook of the Birds of the World (2025)

Share:

Previous
Next
avatar
{blogMain.author}
200 Follower
Follow
{blogMain.author} is a writer who draws. He’s the Bestselling author of “Number of The Year”. Donec vitae tortor efficitur, convallis lelobortis elit.
Subscribe For Daily Newsletter

Explore More Species in the Typical Owls Family

40-50 cm
Abyssinian Owl
Asio abyssinicus
17-20 cm
African Barred Owlet
Glaucidium capense
17-19 cm
African Scops-owl
Otus senegalensis
30-36 cm
African Wood-owl
Strix woodfordii
Akun Eagle-owl
40-46 cm
Akun Eagle-owl
Bubo leucostictus
Albertine Owlet
16-19 cm
Albertine Owlet
Glaucidium albertinum
Alor Boobook
23-25 cm
Alor Boobook
Ninox plesseni
15-17 cm
Amazonian Pygmy-owl
Glaucidium hardyi
25-30 cm
Andaman Boobook
Ninox affinis
18-20 cm
Andaman Scops-owl
Otus balli
15-17 cm
Andean Pygmy-owl
Glaucidium jardinii
19-22 cm
Anjouan Scops-owl
Otus capnodes
Arabian Eagle-owl
45-50 cm
Arabian Eagle-owl
Bubo milesi
Arabian Scops-owl
17-19 cm
Arabian Scops-owl
Otus pamelae
22-25 cm
Asian Barred Owlet
Glaucidium cuculoides
16-20 cm
Austral Pygmy-owl
Glaucidium nana
17-20 cm
Balsas Screech-owl
Megascops seductus
35-40 cm
Band-bellied Owl
Pulsatrix melanota
Banggai Scops-owl
19-20 cm
Banggai Scops-owl
Otus mendeni
Bare-legged Owl
20-23 cm
Bare-legged Owl
Margarobyas lawrencii
20-23 cm
Bare-shanked Screech-owl
Megascops clarkii
Barking Owl
35-45 cm
Barking Owl
Ninox connivens
Barred Eagle-owl
45-50 cm
Barred Eagle-owl
Bubo sumatranus
Barred Owl
48-50 cm
Barred Owl
Strix varia
18-20 cm
Bearded Screech-owl
Megascops barbarus
Bermuda Saw-whet Owl
18-21 cm
Bermuda Saw-whet Owl
Aegolius gradyi
Biak Scops-owl
18-20 cm
Biak Scops-owl
Otus beccarii
Bismarck Boobook
22-26 cm
Bismarck Boobook
Ninox variegata
Black-and-white Owl
33-46 cm
Black-and-white Owl
Ciccaba nigrolineata
35-40 cm
Black-banded Owl
Ciccaba huhula
23-25 cm
Black-capped Screech-owl
Megascops atricapilla
Blakiston's Eagle-owl
60-75 cm
Blakiston's Eagle-owl
Bubo blakistoni
22-27 cm
Boreal Owl
Aegolius funereus
27-33 cm
Brown Boobook
Ninox scutulata
brown fish owl
45-55 cm
brown fish owl
Ketupa zeylonensis
34-48 cm
Brown Wood-owl
Strix leptogrammica
20-22 cm
Buff-fronted Owl
Aegolius harrisii
40-48 cm
Buffy Fish-owl
Ketupa ketupu
19-25 cm
Burrowing Owl
Athene cunicularia
Buru Boobook
27-30 cm
Buru Boobook
Ninox hantu
Camiguin Boobook
23-26 cm
Camiguin Boobook
Ninox leventisi
45-53 cm
Cape Eagle-owl
Bubo capensis
Cebu Boobook
22-25 cm
Cebu Boobook
Ninox rumseyi
14-16 cm
Central American Pygmy-owl
Glaucidium griseiceps
33-38 cm
Chaco Owl
Strix chacoensis
Chestnut Owlet
15-18 cm
Chestnut Owlet
Glaucidium castaneum
Chestnut-backed Owlet
15-18 cm
Chestnut-backed Owlet
Glaucidium castanotum
Chocolate Boobook
25-28 cm
Chocolate Boobook
Ninox randi
Christmas Island Boobook
25-29 cm
Christmas Island Boobook
Ninox natalis
Cinnabar Boobook
22-25 cm
Cinnabar Boobook
Ninox ios
19-21 cm
Cinnamon Screech-owl
Megascops petersoni
13-15 cm
Cloud-forest Pygmy-owl
Glaucidium nubicola
20-22 cm
Cloud-forest Screech-owl
Megascops marshalli
13-15 cm
Colima Pygmy-owl
Glaucidium palmarum
15-17 cm
Collared Owlet
Glaucidium brodiei
23-25 cm
Collared Scops-owl
Otus lettia
13-15 cm
Costa Rican Pygmy-owl
Glaucidium costaricanum
38-43 cm
Crested Owl
Lophostrix cristata
Cuban Pygmy-owl
15-17 cm
Cuban Pygmy-owl
Glaucidium siju
Cyprus Scops-owl
19-20 cm
Cyprus Scops-owl
Otus cyprius
30-38 cm
Desert Tawny Owl
Strix hadorami
48-53 cm
Dusky Eagle-owl
Bubo coromandus
18-25 cm
Eastern Screech-owl
Megascops asio
12-14 cm
Elf Owl
Micrathene whitneyi
Enggano Scops-owl
18-20 cm
Enggano Scops-owl
Otus enganensis
60-75 cm
eurasian eagle owl
Bubo bubo
15-19 cm
Eurasian Pygmy-owl
Glaucidium passerinum
18-20 cm
Eurasian Scops-owl
Otus scops
Fearful Owl
40-45 cm
Fearful Owl
Nesasio solomonensis
15-17 cm
Ferruginous Pygmy-owl
Glaucidium brasilianum
15-17 cm
Flammulated Owl
Psiloscops flammeolus
Flores Scops-owl
19-21 cm
Flores Scops-owl
Otus alfredi
19-23 cm
Forest Owlet
Athene blewitti
Fraser's Eagle-owl
40-45 cm
Fraser's Eagle-owl
Bubo poensis
35-40 cm
Fulvous Owl
Strix fulvescens
Giant Scops-owl
45-50 cm
Giant Scops-owl
Otus gurneyi
Grande Comore Scops-owl
20-22 cm
Grande Comore Scops-owl
Otus pauliani
61-84 cm
Great Grey Owl
Strix nebulosa
43-64 cm
Great Horned Owl
Bubo virginianus
40-46 cm
Greyish Eagle-owl
Bubo cinerascens
Guadalcanal Owl
25-30 cm
Guadalcanal Owl
Athene granti
21-23 cm
Guatemalan Screech-owl
Megascops guatemalae
Halmahera Boobook
27-30 cm
Halmahera Boobook
Ninox hypogramma
34-47 cm
Himalayan Owl
Strix nivicolum
27-31 cm
Humes Boobook
Ninox obscura
18-20 cm
indian scops owl
Otus bakkamoena
Jamaican Owl
33-36 cm
Jamaican Owl
Pseudoscops grammicus
19-21 cm
Japanese Scops-owl
Otus semitorques
Javan Owlet
15-18 cm
Javan Owlet
Glaucidium castanopterum
Javan Scops-owl
18-21 cm
Javan Scops-owl
Otus angelinae
Jungle Boobook
25-30 cm
Jungle Boobook
Ninox theomacha
20-21 cm
jungle owlet
Glaucidium radiatum
17-19 cm
Koepcke's Screech-owl
Megascops koepckeae
Laughing Owl
35-40 cm
Laughing Owl
Ninox albifacies
Least Boobook
15-18 cm
Least Boobook
Ninox sumbaensis
12-15 cm
Least Pygmy-owl
Glaucidium minutissimum
30-38 cm
Lesser Horned Owl
Bubo magellanicus
21-23 cm
Little Owl
Athene noctua
Long-eared Owl
35-40 cm
Long-eared Owl
Asio otus
25-28 cm
Long-tufted Screech-owl
Megascops sanctaecatarinae
12-14 cm
Long-whiskered Owlet
Xenoglaux loweryi
Luzon Boobook
25-28 cm
Luzon Boobook
Ninox philippensis
Luzon Highland Scops-owl
20-22 cm
Luzon Highland Scops-owl
Otus longicornis
Luzon Lowland Scops-owl
18-21 cm
Luzon Lowland Scops-owl
Otus megalotis
43-50 cm
Madagascar Owl
Asio madagascariensis
Madagascar Scops-owl
21-23 cm
Madagascar Scops-owl
Otus rutilus
Makira Owl
30-33 cm
Makira Owl
Athene roseoaxillaris
Malaita Owl
25-28 cm
Malaita Owl
Athene malaitae
30-33 cm
Maned Owl
Jubula lettii
Mantanani Scops-owl
23-25 cm
Mantanani Scops-owl
Otus mantananensis
Manus Boobook
25-27 cm
Manus Boobook
Ninox meeki
35-38 cm
Marsh Owl
Asio capensis
Mauritius Owl
35-40 cm
Mauritius Owl
Mascarenotus sauzieri
20-22 cm
Mayotte Scops-owl
Otus mayottensis
Mentawai Scops-owl
18-21 cm
Mentawai Scops-owl
Otus mentawi
Mindanao Boobook
23-27 cm
Mindanao Boobook
Ninox spilocephala
Mindanao Highland Scops-owl
18-20 cm
Mindanao Highland Scops-owl
Otus mirus
Mindanao Lowland Scops-owl
18-20 cm
Mindanao Lowland Scops-owl
Otus everetti
Mindoro Boobook
23-26 cm
Mindoro Boobook
Ninox mindorensis
Mindoro Scops-owl
18-20 cm
Mindoro Scops-owl
Otus mindorensis
20-22 cm
Moheli Scops-owl
Otus moheliensis
Moluccan Scops-owl
23-25 cm
Moluccan Scops-owl
Otus magicus
Morepork
26-29 cm
Morepork
Ninox novaeseelandiae
Mottled Owl
30-38 cm
Mottled Owl
Ciccaba virgata
41-48 cm
Mottled Wood-owl
Strix ocellata
20-24 cm
Mountain Scops-owl
Otus spilocephalus
New Britain Boobook
23-27 cm
New Britain Boobook
Ninox odiosa
18-19 cm
Nicobar Scops-owl
Otus alius
27-33 cm
Northern Boobook
Ninox japonica
35-43 cm
Northern Hawk-owl
Surnia ulula
15-17 cm
Northern Pygmy-owl
Glaucidium gnoma
18-21 cm
Northern Saw-whet Owl
Aegolius acadicus
24-28 cm
Northern White-faced Owl
Ptilopsis leucotis
Ochre-bellied Boobook
25-28 cm
Ochre-bellied Boobook
Ninox ochracea
Omani Owl
28-30 cm
Omani Owl
Strix butleri
17-21 cm
Oriental Scops-owl
Otus sunia
20-23 cm
Pacific Screech-owl
Megascops cooperi
Palau Owl
22-23 cm
Palau Owl
Pyrroglaux podargina
Palawan Scops-owl
18-22 cm
Palawan Scops-owl
Otus fuliginosus
19-22 cm
Pallid Scops-owl
Otus brucei
Papuan Hawk-owl
27-33 cm
Papuan Hawk-owl
Uroglaux dimorpha
16-19 cm
Pearl-spotted Owlet
Glaucidium perlatum
51-63 cm
Pel's Fishing-owl
Scotopelia peli
20-23 cm
Pemba Scops-owl
Otus pembaensis
Pernambuco Pygmy-owl
14-15 cm
Pernambuco Pygmy-owl
Glaucidium mooreorum
15-17 cm
Peruvian Pygmy-owl
Glaucidium peruanum
20-23 cm
Peruvian Screech-owl
Megascops roboratus
46-50 cm
Pharaoh Eagle-owl
Bubo ascalaphus
Philippine Eagle-owl
43-48 cm
Philippine Eagle-owl
Bubo philippensis
Powerful Owl
60-65 cm
Powerful Owl
Ninox strenua
19-20 cm
Principe Scops-owl
Otus bikegila
Puerto Rican Owl
20-23 cm
Puerto Rican Owl
Gymnasio nudipes
Rajah Scops-owl
23-28 cm
Rajah Scops-owl
Otus brookii
Red-chested Owlet
17-20 cm
Red-chested Owlet
Glaucidium tephronotum
Reddish Scops-owl
17-20 cm
Reddish Scops-owl
Otus rufescens
Reunion Owl
40-45 cm
Reunion Owl
Mascarenotus grucheti
Rinjani Scops-owl
20-23 cm
Rinjani Scops-owl
Otus jolandae
50-56 cm
Rock Eagle-owl
Bubo bengalensis
Rodrigues Owl
35-40 cm
Rodrigues Owl
Mascarenotus murivorus
Romblon Boobook
22-25 cm
Romblon Boobook
Ninox spilonotus
Rote Boobook
23-26 cm
Rote Boobook
Ninox rotiensis
19-22 cm
Rufescent Screech-owl
Megascops ingens
45-51 cm
Rufous Fishing-owl
Scotopelia ussheri
Rufous Owl
45-57 cm
Rufous Owl
Ninox rufa
30-35 cm
Rufous-banded Owl
Ciccaba albitarsis
33-38 cm
Rufous-legged Owl
Strix rufipes
35-38 cm
Rusty-barred Owl
Strix hylophila
19-22 cm
Ryukyu Scops-owl
Otus elegans
18-20 cm
Sandy Scops-owl
Otus icterorhynchus
Sangihe Scops-owl
19-21 cm
Sangihe Scops-owl
Otus collari
20-22 cm
Santa Marta Screech-owl
Megascops gilesi
19-20 cm
Sao Tome Scops-owl
Otus hartlaubi
Seram Boobook
26-29 cm
Seram Boobook
Ninox squamipila
19-22 cm
Seychelles Scops-owl
Otus insularis
Shelley's Eagle-owl
53-61 cm
Shelley's Eagle-owl
Bubo shelleyi
Short-eared Owl
34-43 cm
Short-eared Owl
Asio flammeus
Siau Scops-owl
18-20 cm
Siau Scops-owl
Otus siaoensis
Simeulue Scops-owl
19-20 cm
Simeulue Scops-owl
Otus umbra
15-18 cm
Sjostedt's Owlet
Glaucidium sjostedti
52-71 cm
Snowy Owl
Bubo scandiacus
Socotra Scops-owl
16-18 cm
Socotra Scops-owl
Otus socotranus
15-18 cm
Sokoke Scops-owl
Otus ireneae
Southern Boobook
25-35 cm
Southern Boobook
Ninox boobook
23-28 cm
Southern White-faced Owl
Ptilopsis granti
Speckled Boobook
25-30 cm
Speckled Boobook
Ninox punctulata
43-52 cm
Spectacled Owl
Pulsatrix perspicillata
50-65 cm
Spot-bellied Eagle-owl
Bubo nipalensis
45-50 cm
Spotted Eagle-owl
Bubo africanus
41-48 cm
Spotted Owl
Strix occidentalis
21-21 cm
spotted owlet
Athene brama
Spotted Wood-owl
44-48 cm
Spotted Wood-owl
Strix seloputo
35-40 cm
Striped Owl
Asio clamator
38-46 cm
Stygian Owl
Asio stygius
15-17 cm
Subtropical Pygmy-owl
Glaucidium parkeri
Sula Scops-owl
20-23 cm
Sula Scops-owl
Otus sulaensis
Sulawesi Scops-owl
20-23 cm
Sulawesi Scops-owl
Otus manadensis
Sulu Boobook
22-25 cm
Sulu Boobook
Ninox reyi
Sumba Boobook
25-28 cm
Sumba Boobook
Ninox rudolfi
Sunda Owlet
15-17 cm
Sunda Owlet
Glaucidium sylvaticum
Sunda Scops-owl
20-23 cm
Sunda Scops-owl
Otus lempiji
13-15 cm
Tamaulipas Pygmy-owl
Glaucidium sanchezi
Tanimbar Boobook
25-27 cm
Tanimbar Boobook
Ninox forbesi
Tasmanian Boobook
25-30 cm
Tasmanian Boobook
Ninox leucopsis
48-58 cm
Tawny Fish-owl
Ketupa flavipes
37-46 cm
Tawny Owl
Strix aluco
23-25 cm
Tawny-bellied Screech-owl
Megascops watsonii
30-35 cm
Tawny-browed Owl
Pulsatrix koeniswaldiana
Timor Boobook
23-26 cm
Timor Boobook
Ninox fusca
Togian Boobook
20-23 cm
Togian Boobook
Ninox burhani
20-23 cm
Tropical Screech-owl
Megascops choliba
18-20 cm
Unspotted Saw-whet Owl
Aegolius ridgwayi
50-61 cm
Ural Owl
Strix uralensis
45-50 cm
Vermiculated Fishing-owl
Scotopelia bouvieri
Vermiculated Screech-owl
20-23 cm
Vermiculated Screech-owl
Megascops vermiculatus
Verreaux's Eagle-owl
60-65 cm
Verreaux's Eagle-owl
Bubo lacteus
Visayan Scops-owl
18-20 cm
Visayan Scops-owl
Otus nigrorum
Wallace's Scops-owl
23-25 cm
Wallace's Scops-owl
Otus silvicola
West Solomons Owl
25-30 cm
West Solomons Owl
Athene jacquinoti
19-24 cm
Western Screech-owl
Megascops kennicottii
Wetar Scops-owl
20-23 cm
Wetar Scops-owl
Otus tempestatis
17-19 cm
Whiskered Screech-owl
Megascops trichopsis
23-25 cm
White-browed Owl
Athene superciliaris
White-fronted Scops-owl
20-23 cm
White-fronted Scops-owl
Otus sagittatus
24-26 cm
White-throated Screech-owl
Megascops albogularis
15-17 cm
Yungas Pygmy-owl
Glaucidium bolivianum
22-24 cm
Yungas Screech-owl
Megascops hoyi