Night Birds
avatar
Photo by Admin
Not available

Peruvian Screech-owl

Megascops roboratus

Last update: 14 May 2026

Thông Tin Cơ Bản Về Peruvian Screech-owl

Scientific NameMegascops roboratus
Status LC Ít quan tâm
Size20-23 cm (8-9 inch)
Colors
Gray
White
Type
Night Birds
type
FamilyTypical Owls

Giới thiệu

Cú Screech Peru, hay còn được biết đến với tên khoa học là Megascops roboratus, là một trong những loài chim đêm đầy bí ẩn và thú vị thuộc họ Cú. Loài chim này thu hút sự chú ý của các nhà nghiên cứu cũng như những người yêu thiên nhiên nhờ vẻ ngoài tinh tế và tập tính sinh hoạt đặc thù. Phân bố chủ yếu tại khu vực Nam Mỹ, đặc biệt là ở các vùng khô hạn của Peru và Ecuador, loài cú này đã thích nghi hoàn hảo với môi trường khắc nghiệt để tồn tại. Với kích thước nhỏ gọn và khả năng ngụy trang tuyệt vời, Cú Screech Peru thường khó bị phát hiện bởi những người quan sát nghiệp dư nếu không có sự am hiểu sâu sắc về tiếng hót và tập quán của chúng. Bài viết này sẽ cung cấp cái nhìn chi tiết nhất về loài chim đêm này, từ đặc điểm hình thái, thói quen săn mồi cho đến những thách thức trong bảo tồn mà chúng đang đối mặt.

Ngoại hình

Về mặt hình thái, Cú Screech Peru là một loài cú có kích thước khá khiêm tốn, chỉ dài khoảng 20-23 cm. Điểm đặc trưng nhất của chúng là bộ lông màu xám chủ đạo, được điểm xuyết bởi các vệt trắng tinh tế, giúp chúng hòa mình hoàn hảo vào lớp vỏ cây hoặc các tán lá khô trong môi trường tự nhiên. Sự kết hợp giữa màu xám và trắng tạo nên một vẻ ngoài trầm mặc, giúp chúng ẩn nấp hiệu quả trước cả con mồi lẫn những kẻ săn mồi lớn hơn. Đôi mắt của chúng thường có màu vàng cam rực rỡ, tạo sự tương phản mạnh mẽ với khuôn mặt đầy lông vũ. Chúng sở hữu đôi tai lông nhỏ trên đỉnh đầu, thường được dựng lên khi chúng cảm thấy bị đe dọa hoặc đang cảnh giác cao độ. Cấu trúc lông cánh của chúng rất mềm mại, cho phép chúng bay lượn gần như không gây ra tiếng động, một lợi thế cực kỳ lớn khi đi săn vào ban đêm.

Môi trường sống

Môi trường sống của Cú Screech Peru chủ yếu tập trung tại các vùng rừng khô, rừng cây bụi và các khu vực có thảm thực vật thưa thớt ở phía tây dãy Andes. Chúng đặc biệt ưa thích các khu vực gần các dòng suối hoặc thung lũng nơi có nhiều cây lớn để làm tổ. Mặc dù là loài chim đêm, chúng cũng có thể được tìm thấy ở các khu vực gần khu dân cư hoặc các đồn điền nếu ở đó có đủ nguồn thức ăn và nơi trú ẩn an toàn. Sự suy giảm của các khu rừng khô do hoạt động của con người đang dần thu hẹp diện tích sống của loài này, buộc chúng phải di chuyển và thích nghi với những điều kiện mới khó khăn hơn.

Chế độ ăn uống

Là một loài săn mồi ăn đêm điển hình, Cú Screech Peru có chế độ ăn uống khá đa dạng. Thức ăn chủ yếu của chúng bao gồm các loài côn trùng lớn như bọ cánh cứng, dế, và bướm đêm. Ngoài ra, chúng cũng không ngần ngại săn bắt các loài động vật có xương sống nhỏ như chuột, thằn lằn hoặc đôi khi là cả những loài chim nhỏ hơn. Chúng săn mồi bằng cách ngồi yên trên cành cây cao, quan sát tĩnh lặng cho đến khi phát hiện mục tiêu, sau đó thực hiện cú lao nhanh chóng và chính xác. Khả năng thính giác nhạy bén giúp chúng xác định vị trí của con mồi ngay cả trong điều kiện ánh sáng cực kỳ hạn chế.

Sinh sản và làm tổ

Mùa sinh sản của Cú Screech Peru thường diễn ra vào thời điểm nguồn thức ăn dồi dào nhất trong năm. Chúng là loài chim làm tổ trong hốc cây, thường tận dụng các lỗ rỗng tự nhiên hoặc những chiếc tổ cũ do các loài chim gõ kiến để lại. Con mái thường đẻ từ 2 đến 3 quả trứng màu trắng. Quá trình ấp trứng chủ yếu do con mái đảm nhận, trong khi con trống có nhiệm vụ đi săn và cung cấp thức ăn cho bạn đời. Sau khi nở, chim con được cả bố và mẹ chăm sóc cẩn thận trong vài tuần cho đến khi chúng đủ cứng cáp để rời tổ. Việc bảo vệ tổ khỏi những kẻ săn mồi là ưu tiên hàng đầu của các cặp chim bố mẹ trong giai đoạn nhạy cảm này.

Hành vi

Tập tính của Cú Screech Peru rất thận trọng và kín đáo. Chúng chủ yếu hoạt động vào ban đêm, dành phần lớn thời gian ban ngày để nghỉ ngơi trong các hốc cây hoặc những tán lá rậm rạp. Chúng ít khi di chuyển xa khỏi lãnh thổ của mình trừ khi nguồn thức ăn khan hiếm. Tiếng hót của chúng là một chuỗi âm thanh lặp đi lặp lại, đóng vai trò quan trọng trong việc đánh dấu lãnh thổ và giao tiếp giữa các cá thể. Khi bị đe dọa, chúng có xu hướng đứng im bất động và thu nhỏ cơ thể để trông giống như một cành cây khô, một chiến thuật ngụy trang cực kỳ hiệu quả giúp chúng tránh được sự chú ý của kẻ thù.

Tình trạng bảo tồn - LC Ít quan tâm

Hiện tại, Cú Screech Peru được các tổ chức bảo tồn xếp vào nhóm ít được quan tâm nhưng vẫn cần sự giám sát chặt chẽ. Mối đe dọa lớn nhất đối với loài này là tình trạng mất môi trường sống do nạn phá rừng và chuyển đổi đất nông nghiệp. Việc bảo vệ các khu rừng khô tại Peru và Ecuador là yếu tố then chốt để đảm bảo sự tồn tại bền vững của loài cú này trong tương lai. Các chương trình giáo dục cộng đồng về tầm quan trọng của việc giữ gìn hệ sinh thái rừng cũng đang được đẩy mạnh nhằm giảm thiểu tác động tiêu cực của con người.

Sự thật thú vị

  1. Cú Screech Peru có khả năng xoay đầu gần 270 độ để quan sát xung quanh mà không cần di chuyển cơ thể.
  2. Tiếng hót của chúng thường được mô tả là âm thanh rung động nhẹ nhàng, khác biệt hoàn toàn với các loài cú khác.
  3. Chúng có đôi tai lông nhỏ giúp chúng biểu đạt cảm xúc và trạng thái cảnh giác.
  4. Khả năng bay không tiếng động là nhờ cấu trúc lông cánh đặc biệt giúp giảm ma sát với không khí.
  5. Chúng thường sống theo cặp và có sự gắn kết rất bền chặt trong suốt mùa sinh sản.
  6. Loài này có thể thích nghi với nhiều loại môi trường khác nhau, từ rừng rậm đến các khu vườn gần nhà.

Mẹo cho người quan sát chim

Để quan sát Cú Screech Peru thành công, người yêu chim cần sự kiên nhẫn tuyệt đối. Hãy bắt đầu bằng việc tìm kiếm các địa điểm có rừng khô hoặc cây bụi vào lúc hoàng hôn. Việc sử dụng thiết bị phát âm thanh để thu hút chúng cần được thực hiện cẩn thận để tránh gây căng thẳng cho chim. Hãy trang bị đèn pin có ánh sáng đỏ, vì ánh sáng này ít làm chim hoảng sợ hơn so với đèn trắng thông thường. Luôn giữ khoảng cách an toàn và không làm ồn để có thể nghe thấy tiếng hót đặc trưng của chúng. Việc ghi chép lại thời gian và vị trí quan sát sẽ giúp ích rất nhiều cho cộng đồng nghiên cứu chim học.

Kết luận

Tổng kết lại, Cú Screech Peru (Megascops roboratus) là một minh chứng tuyệt vời cho sự thích nghi kỳ diệu của thế giới tự nhiên. Từ vẻ ngoài nhỏ nhắn, màu sắc ngụy trang tinh tế cho đến những tập tính săn mồi và sinh sản đầy khôn ngoan, loài chim này xứng đáng nhận được sự quan tâm và bảo vệ từ con người. Dù không phải là loài chim nổi tiếng nhất, nhưng vai trò của chúng trong chuỗi thức ăn và hệ sinh thái rừng khô là vô cùng quan trọng. Việc tìm hiểu và trân trọng những loài chim như Cú Screech Peru không chỉ giúp chúng ta mở rộng kiến thức về sinh học mà còn góp phần lan tỏa thông điệp về bảo vệ môi trường sống tự nhiên. Hy vọng bài viết này đã mang lại cho bạn những thông tin bổ ích và cái nhìn sâu sắc hơn về loài chim đêm đầy thú vị này. Hãy tiếp tục theo đuổi niềm đam mê quan sát thiên nhiên và đừng quên lan tỏa thông điệp bảo tồn đến cộng đồng xung quanh.

Bản đồ phân bố và phạm vi của Peruvian Screech-owl

The distribution map for this species will be available soon.

We are working with our official data partners to update this information.

Share:

Previous
Next
avatar
{blogMain.author}
200 Follower
Follow
{blogMain.author} is a writer who draws. He’s the Bestselling author of “Number of The Year”. Donec vitae tortor efficitur, convallis lelobortis elit.
Subscribe For Daily Newsletter

Explore More Species in the Typical Owls Family

40-50 cm
Abyssinian Owl
Asio abyssinicus
17-20 cm
African Barred Owlet
Glaucidium capense
17-19 cm
African Scops-owl
Otus senegalensis
30-36 cm
African Wood-owl
Strix woodfordii
Akun Eagle-owl
40-46 cm
Akun Eagle-owl
Bubo leucostictus
Albertine Owlet
16-19 cm
Albertine Owlet
Glaucidium albertinum
Alor Boobook
23-25 cm
Alor Boobook
Ninox plesseni
15-17 cm
Amazonian Pygmy-owl
Glaucidium hardyi
25-30 cm
Andaman Boobook
Ninox affinis
18-20 cm
Andaman Scops-owl
Otus balli
15-17 cm
Andean Pygmy-owl
Glaucidium jardinii
19-22 cm
Anjouan Scops-owl
Otus capnodes
Arabian Eagle-owl
45-50 cm
Arabian Eagle-owl
Bubo milesi
Arabian Scops-owl
17-19 cm
Arabian Scops-owl
Otus pamelae
22-25 cm
Asian Barred Owlet
Glaucidium cuculoides
16-20 cm
Austral Pygmy-owl
Glaucidium nana
17-20 cm
Balsas Screech-owl
Megascops seductus
35-40 cm
Band-bellied Owl
Pulsatrix melanota
Banggai Scops-owl
19-20 cm
Banggai Scops-owl
Otus mendeni
Bare-legged Owl
20-23 cm
Bare-legged Owl
Margarobyas lawrencii
20-23 cm
Bare-shanked Screech-owl
Megascops clarkii
Barking Owl
35-45 cm
Barking Owl
Ninox connivens
Barred Eagle-owl
45-50 cm
Barred Eagle-owl
Bubo sumatranus
Barred Owl
48-50 cm
Barred Owl
Strix varia
18-20 cm
Bearded Screech-owl
Megascops barbarus
Bermuda Saw-whet Owl
18-21 cm
Bermuda Saw-whet Owl
Aegolius gradyi
Biak Scops-owl
18-20 cm
Biak Scops-owl
Otus beccarii
Bismarck Boobook
22-26 cm
Bismarck Boobook
Ninox variegata
Black-and-white Owl
33-46 cm
Black-and-white Owl
Ciccaba nigrolineata
35-40 cm
Black-banded Owl
Ciccaba huhula
23-25 cm
Black-capped Screech-owl
Megascops atricapilla
Blakiston's Eagle-owl
60-75 cm
Blakiston's Eagle-owl
Bubo blakistoni
22-27 cm
Boreal Owl
Aegolius funereus
27-33 cm
Brown Boobook
Ninox scutulata
brown fish owl
45-55 cm
brown fish owl
Ketupa zeylonensis
34-48 cm
Brown Wood-owl
Strix leptogrammica
20-22 cm
Buff-fronted Owl
Aegolius harrisii
40-48 cm
Buffy Fish-owl
Ketupa ketupu
19-25 cm
Burrowing Owl
Athene cunicularia
Buru Boobook
27-30 cm
Buru Boobook
Ninox hantu
Camiguin Boobook
23-26 cm
Camiguin Boobook
Ninox leventisi
45-53 cm
Cape Eagle-owl
Bubo capensis
Cebu Boobook
22-25 cm
Cebu Boobook
Ninox rumseyi
14-16 cm
Central American Pygmy-owl
Glaucidium griseiceps
33-38 cm
Chaco Owl
Strix chacoensis
Chestnut Owlet
15-18 cm
Chestnut Owlet
Glaucidium castaneum
Chestnut-backed Owlet
15-18 cm
Chestnut-backed Owlet
Glaucidium castanotum
Chocolate Boobook
25-28 cm
Chocolate Boobook
Ninox randi
Christmas Island Boobook
25-29 cm
Christmas Island Boobook
Ninox natalis
Cinnabar Boobook
22-25 cm
Cinnabar Boobook
Ninox ios
19-21 cm
Cinnamon Screech-owl
Megascops petersoni
13-15 cm
Cloud-forest Pygmy-owl
Glaucidium nubicola
20-22 cm
Cloud-forest Screech-owl
Megascops marshalli
13-15 cm
Colima Pygmy-owl
Glaucidium palmarum
15-17 cm
Collared Owlet
Glaucidium brodiei
23-25 cm
Collared Scops-owl
Otus lettia
13-15 cm
Costa Rican Pygmy-owl
Glaucidium costaricanum
38-43 cm
Crested Owl
Lophostrix cristata
Cuban Pygmy-owl
15-17 cm
Cuban Pygmy-owl
Glaucidium siju
Cyprus Scops-owl
19-20 cm
Cyprus Scops-owl
Otus cyprius
30-38 cm
Desert Tawny Owl
Strix hadorami
48-53 cm
Dusky Eagle-owl
Bubo coromandus
18-25 cm
Eastern Screech-owl
Megascops asio
12-14 cm
Elf Owl
Micrathene whitneyi
Enggano Scops-owl
18-20 cm
Enggano Scops-owl
Otus enganensis
60-75 cm
eurasian eagle owl
Bubo bubo
15-19 cm
Eurasian Pygmy-owl
Glaucidium passerinum
18-20 cm
Eurasian Scops-owl
Otus scops
Fearful Owl
40-45 cm
Fearful Owl
Nesasio solomonensis
15-17 cm
Ferruginous Pygmy-owl
Glaucidium brasilianum
15-17 cm
Flammulated Owl
Psiloscops flammeolus
Flores Scops-owl
19-21 cm
Flores Scops-owl
Otus alfredi
19-23 cm
Forest Owlet
Athene blewitti
Fraser's Eagle-owl
40-45 cm
Fraser's Eagle-owl
Bubo poensis
35-40 cm
Fulvous Owl
Strix fulvescens
Giant Scops-owl
45-50 cm
Giant Scops-owl
Otus gurneyi
Grande Comore Scops-owl
20-22 cm
Grande Comore Scops-owl
Otus pauliani
61-84 cm
Great Grey Owl
Strix nebulosa
43-64 cm
Great Horned Owl
Bubo virginianus
40-46 cm
Greyish Eagle-owl
Bubo cinerascens
Guadalcanal Owl
25-30 cm
Guadalcanal Owl
Athene granti
21-23 cm
Guatemalan Screech-owl
Megascops guatemalae
Halmahera Boobook
27-30 cm
Halmahera Boobook
Ninox hypogramma
34-47 cm
Himalayan Owl
Strix nivicolum
27-31 cm
Humes Boobook
Ninox obscura
18-20 cm
indian scops owl
Otus bakkamoena
Jamaican Owl
33-36 cm
Jamaican Owl
Pseudoscops grammicus
19-21 cm
Japanese Scops-owl
Otus semitorques
Javan Owlet
15-18 cm
Javan Owlet
Glaucidium castanopterum
Javan Scops-owl
18-21 cm
Javan Scops-owl
Otus angelinae
Jungle Boobook
25-30 cm
Jungle Boobook
Ninox theomacha
20-21 cm
jungle owlet
Glaucidium radiatum
17-19 cm
Koepcke's Screech-owl
Megascops koepckeae
Laughing Owl
35-40 cm
Laughing Owl
Ninox albifacies
Least Boobook
15-18 cm
Least Boobook
Ninox sumbaensis
12-15 cm
Least Pygmy-owl
Glaucidium minutissimum
30-38 cm
Lesser Horned Owl
Bubo magellanicus
21-23 cm
Little Owl
Athene noctua
Long-eared Owl
35-40 cm
Long-eared Owl
Asio otus
25-28 cm
Long-tufted Screech-owl
Megascops sanctaecatarinae
12-14 cm
Long-whiskered Owlet
Xenoglaux loweryi
Luzon Boobook
25-28 cm
Luzon Boobook
Ninox philippensis
Luzon Highland Scops-owl
20-22 cm
Luzon Highland Scops-owl
Otus longicornis
Luzon Lowland Scops-owl
18-21 cm
Luzon Lowland Scops-owl
Otus megalotis
43-50 cm
Madagascar Owl
Asio madagascariensis
Madagascar Scops-owl
21-23 cm
Madagascar Scops-owl
Otus rutilus
Makira Owl
30-33 cm
Makira Owl
Athene roseoaxillaris
Malaita Owl
25-28 cm
Malaita Owl
Athene malaitae
30-33 cm
Maned Owl
Jubula lettii
Mantanani Scops-owl
23-25 cm
Mantanani Scops-owl
Otus mantananensis
Manus Boobook
25-27 cm
Manus Boobook
Ninox meeki
35-38 cm
Marsh Owl
Asio capensis
Mauritius Owl
35-40 cm
Mauritius Owl
Mascarenotus sauzieri
20-22 cm
Mayotte Scops-owl
Otus mayottensis
Mentawai Scops-owl
18-21 cm
Mentawai Scops-owl
Otus mentawi
Mindanao Boobook
23-27 cm
Mindanao Boobook
Ninox spilocephala
Mindanao Highland Scops-owl
18-20 cm
Mindanao Highland Scops-owl
Otus mirus
Mindanao Lowland Scops-owl
18-20 cm
Mindanao Lowland Scops-owl
Otus everetti
Mindoro Boobook
23-26 cm
Mindoro Boobook
Ninox mindorensis
Mindoro Scops-owl
18-20 cm
Mindoro Scops-owl
Otus mindorensis
20-22 cm
Moheli Scops-owl
Otus moheliensis
Moluccan Scops-owl
23-25 cm
Moluccan Scops-owl
Otus magicus
Morepork
26-29 cm
Morepork
Ninox novaeseelandiae
Mottled Owl
30-38 cm
Mottled Owl
Ciccaba virgata
41-48 cm
Mottled Wood-owl
Strix ocellata
20-24 cm
Mountain Scops-owl
Otus spilocephalus
New Britain Boobook
23-27 cm
New Britain Boobook
Ninox odiosa
18-19 cm
Nicobar Scops-owl
Otus alius
27-33 cm
Northern Boobook
Ninox japonica
35-43 cm
Northern Hawk-owl
Surnia ulula
15-17 cm
Northern Pygmy-owl
Glaucidium gnoma
18-21 cm
Northern Saw-whet Owl
Aegolius acadicus
24-28 cm
Northern White-faced Owl
Ptilopsis leucotis
Ochre-bellied Boobook
25-28 cm
Ochre-bellied Boobook
Ninox ochracea
Omani Owl
28-30 cm
Omani Owl
Strix butleri
17-21 cm
Oriental Scops-owl
Otus sunia
20-23 cm
Pacific Screech-owl
Megascops cooperi
Palau Owl
22-23 cm
Palau Owl
Pyrroglaux podargina
Palawan Scops-owl
18-22 cm
Palawan Scops-owl
Otus fuliginosus
19-22 cm
Pallid Scops-owl
Otus brucei
Papuan Hawk-owl
27-33 cm
Papuan Hawk-owl
Uroglaux dimorpha
16-19 cm
Pearl-spotted Owlet
Glaucidium perlatum
51-63 cm
Pel's Fishing-owl
Scotopelia peli
20-23 cm
Pemba Scops-owl
Otus pembaensis
Pernambuco Pygmy-owl
14-15 cm
Pernambuco Pygmy-owl
Glaucidium mooreorum
15-17 cm
Peruvian Pygmy-owl
Glaucidium peruanum
46-50 cm
Pharaoh Eagle-owl
Bubo ascalaphus
Philippine Eagle-owl
43-48 cm
Philippine Eagle-owl
Bubo philippensis
Powerful Owl
60-65 cm
Powerful Owl
Ninox strenua
19-20 cm
Principe Scops-owl
Otus bikegila
Puerto Rican Owl
20-23 cm
Puerto Rican Owl
Gymnasio nudipes
Rajah Scops-owl
23-28 cm
Rajah Scops-owl
Otus brookii
Red-chested Owlet
17-20 cm
Red-chested Owlet
Glaucidium tephronotum
Reddish Scops-owl
17-20 cm
Reddish Scops-owl
Otus rufescens
Reunion Owl
40-45 cm
Reunion Owl
Mascarenotus grucheti
Rinjani Scops-owl
20-23 cm
Rinjani Scops-owl
Otus jolandae
50-56 cm
Rock Eagle-owl
Bubo bengalensis
Rodrigues Owl
35-40 cm
Rodrigues Owl
Mascarenotus murivorus
Romblon Boobook
22-25 cm
Romblon Boobook
Ninox spilonotus
Rote Boobook
23-26 cm
Rote Boobook
Ninox rotiensis
19-22 cm
Rufescent Screech-owl
Megascops ingens
45-51 cm
Rufous Fishing-owl
Scotopelia ussheri
Rufous Owl
45-57 cm
Rufous Owl
Ninox rufa
30-35 cm
Rufous-banded Owl
Ciccaba albitarsis
33-38 cm
Rufous-legged Owl
Strix rufipes
35-38 cm
Rusty-barred Owl
Strix hylophila
19-22 cm
Ryukyu Scops-owl
Otus elegans
18-20 cm
Sandy Scops-owl
Otus icterorhynchus
Sangihe Scops-owl
19-21 cm
Sangihe Scops-owl
Otus collari
20-22 cm
Santa Marta Screech-owl
Megascops gilesi
19-20 cm
Sao Tome Scops-owl
Otus hartlaubi
Seram Boobook
26-29 cm
Seram Boobook
Ninox squamipila
Serendib Scops-owl
16-19 cm
Serendib Scops-owl
Otus thilohoffmanni
19-22 cm
Seychelles Scops-owl
Otus insularis
Shelley's Eagle-owl
53-61 cm
Shelley's Eagle-owl
Bubo shelleyi
Short-eared Owl
34-43 cm
Short-eared Owl
Asio flammeus
Siau Scops-owl
18-20 cm
Siau Scops-owl
Otus siaoensis
Simeulue Scops-owl
19-20 cm
Simeulue Scops-owl
Otus umbra
15-18 cm
Sjostedt's Owlet
Glaucidium sjostedti
52-71 cm
Snowy Owl
Bubo scandiacus
Socotra Scops-owl
16-18 cm
Socotra Scops-owl
Otus socotranus
15-18 cm
Sokoke Scops-owl
Otus ireneae
Southern Boobook
25-35 cm
Southern Boobook
Ninox boobook
23-28 cm
Southern White-faced Owl
Ptilopsis granti
Speckled Boobook
25-30 cm
Speckled Boobook
Ninox punctulata
43-52 cm
Spectacled Owl
Pulsatrix perspicillata
50-65 cm
Spot-bellied Eagle-owl
Bubo nipalensis
45-50 cm
Spotted Eagle-owl
Bubo africanus
41-48 cm
Spotted Owl
Strix occidentalis
21-21 cm
spotted owlet
Athene brama
Spotted Wood-owl
44-48 cm
Spotted Wood-owl
Strix seloputo
35-40 cm
Striped Owl
Asio clamator
38-46 cm
Stygian Owl
Asio stygius
15-17 cm
Subtropical Pygmy-owl
Glaucidium parkeri
Sula Scops-owl
20-23 cm
Sula Scops-owl
Otus sulaensis
Sulawesi Scops-owl
20-23 cm
Sulawesi Scops-owl
Otus manadensis
Sulu Boobook
22-25 cm
Sulu Boobook
Ninox reyi
Sumba Boobook
25-28 cm
Sumba Boobook
Ninox rudolfi
Sunda Owlet
15-17 cm
Sunda Owlet
Glaucidium sylvaticum
Sunda Scops-owl
20-23 cm
Sunda Scops-owl
Otus lempiji
13-15 cm
Tamaulipas Pygmy-owl
Glaucidium sanchezi
Tanimbar Boobook
25-27 cm
Tanimbar Boobook
Ninox forbesi
Tasmanian Boobook
25-30 cm
Tasmanian Boobook
Ninox leucopsis
48-58 cm
Tawny Fish-owl
Ketupa flavipes
37-46 cm
Tawny Owl
Strix aluco
23-25 cm
Tawny-bellied Screech-owl
Megascops watsonii
30-35 cm
Tawny-browed Owl
Pulsatrix koeniswaldiana
Timor Boobook
23-26 cm
Timor Boobook
Ninox fusca
Togian Boobook
20-23 cm
Togian Boobook
Ninox burhani
20-23 cm
Tropical Screech-owl
Megascops choliba
18-20 cm
Unspotted Saw-whet Owl
Aegolius ridgwayi
50-61 cm
Ural Owl
Strix uralensis
45-50 cm
Vermiculated Fishing-owl
Scotopelia bouvieri
Vermiculated Screech-owl
20-23 cm
Vermiculated Screech-owl
Megascops vermiculatus
Verreaux's Eagle-owl
60-65 cm
Verreaux's Eagle-owl
Bubo lacteus
Visayan Scops-owl
18-20 cm
Visayan Scops-owl
Otus nigrorum
Wallace's Scops-owl
23-25 cm
Wallace's Scops-owl
Otus silvicola
West Solomons Owl
25-30 cm
West Solomons Owl
Athene jacquinoti
19-24 cm
Western Screech-owl
Megascops kennicottii
Wetar Scops-owl
20-23 cm
Wetar Scops-owl
Otus tempestatis
17-19 cm
Whiskered Screech-owl
Megascops trichopsis
23-25 cm
White-browed Owl
Athene superciliaris
White-fronted Scops-owl
20-23 cm
White-fronted Scops-owl
Otus sagittatus
24-26 cm
White-throated Screech-owl
Megascops albogularis
15-17 cm
Yungas Pygmy-owl
Glaucidium bolivianum
22-24 cm
Yungas Screech-owl
Megascops hoyi